MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động (HOSE)

CTCP Đầu tư Thế Giới Di Động - MWG
Công ty TNHH Thế Giới Di Động thành lập vào tháng 03/2004, lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm: mua bán sửa chữa các thiết bị liên quan đến điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số và các lĩnh vực liên quan đến thương mại điện tử. Năm 2007 Công ty TNHH Thế Giới Di Động tiếp nhận vốn đầu tư của quỹ Mekong Capital, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần để mở rộng cơ hội phát triển.
Cập nhật:
15:15 T2, 24/06/2024
62.00
  -1.5 (-2.36%)
Khối lượng
11,379,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    63.5
  • Giá trần
    67.9
  • Giá sàn
    59.1
  • Giá mở cửa
    63.5
  • Giá cao nhất
    63.5
  • Giá thấp nhất
    61.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -550,771
  • GT Mua
    52.96 (Tỷ)
  • GT Bán
    87.22 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 81.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 62,723,171
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/03/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/04/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 11/01/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/01/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/09/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 20/12/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 22/05/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 13/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 10/12/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 08/10/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6.7%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 63.3%
- 17/04/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 66.9%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 372%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.72
  •        P/E :
    86.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.80
  •        P/B:
    3.48
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,596,250
  • KLCP đang niêm yết:
    1,463,376,716
  • KLCP đang lưu hành:
    1,462,244,177
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    90,659.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,725,046,708 30,520,841,321 31,653,210,182 31,685,017,803
Giá vốn hàng bán 24,023,662,436 25,644,729,637 25,235,028,172 24,773,875,739
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,441,168,008 4,642,927,650 6,186,460,531 6,712,616,111
Lợi nhuận tài chính 188,493,624 174,204,552 184,813,766 210,073,684
Lợi nhuận khác -59,586,850 -14,818,350 -244,293,593 -6,201,463
Tổng lợi nhuận trước thuế 129,784,476 182,016,087 218,925,223 1,206,203,265
Lợi nhuận sau thuế 17,413,949 38,815,863 90,318,028 902,973,572
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,405,666 38,739,226 90,257,558 902,437,168
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 49,611,451,061 49,825,377,771 51,946,979,210 56,259,440,493
Tổng tài sản 59,368,502,034 58,644,797,853 60,107,878,446 63,543,531,170
Nợ ngắn hạn 29,505,453,060 29,475,270,192 30,761,901,788 31,420,953,130
Tổng nợ 35,404,828,060 35,374,645,192 36,748,320,479 37,509,371,821
Vốn chủ sở hữu 23,963,673,974 23,270,152,661 23,359,557,967 26,034,159,348
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.