TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MWG

 Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động
Công ty TNHH Thế Giới Di Động thành lập vào tháng 03/2004, lĩnh vực hoạt động chính của công ty bao gồm: mua bán sửa chữa các thiết bị liên quan đến điện thoại di động, thiết bị kỹ thuật số và các lĩnh vực liên quan đến thương mại điện tử. Năm 2007 Công ty TNHH Thế Giới Di Động tiếp nhận vốn đầu tư của quỹ Mekong Capital, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần để mở rộng cơ hội phát triển.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 18/06/2021
141
  2 (1.4%)
Khối lượng
384,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    139
  • Giá trần
    148.7
  • Giá sàn
    129.3
  • Giá mở cửa
    140.5
  • Giá cao nhất
    141.5
  • Giá thấp nhất
    140
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.05
  •        P/E :
    15.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    699,720
  • KLCP đang niêm yết:
    345,562,841
  • KLCP đang lưu hành:
    475,475,757
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    67,042.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 81.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 62,723,171
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 01/04/2021: Phát hành cho CBCNV 9,306,970
- 11/01/2021: Phát hành cho CBCNV 12,914,240
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/01/2020: Phát hành cho CBCNV 9,663,809
- 16/09/2019: Phát hành cho CBCNV 50,000
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2018: Phát hành cho CBCNV 12,729,511
- 19/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2018: Phát hành riêng lẻ 6,181,084
- 20/12/2017: Phát hành cho CBCNV 9,225,948
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 06/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2015: Phát hành cho CBCNV 6,984,998
- 13/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 10/12/2014: Phát hành cho CBCNV 5,331,118
- 08/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:633
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:67
- 17/04/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:3720
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:669
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 26,593,356,801 26,021,650,222 27,512,501,260 31,156,445,464
Giá vốn hàng bán 20,515,417,228 19,963,833,876 20,919,028,286 23,803,198,263
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,770,141,785 5,749,720,010 6,274,665,062 7,024,945,552
Lợi nhuận tài chính 32,291,642 124,572,395 96,468,289 135,488,110
Lợi nhuận khác -8,596,739 -959,916 5,372,797 3,592,343
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,253,662,362 1,278,279,929 1,333,731,770 1,827,568,934
Lợi nhuận sau thuế 894,423,546 951,032,437 942,297,050 1,338,632,983
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 893,911,686 950,539,857 941,797,225 1,337,968,608
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 30,753,498,385 32,884,121,760 37,425,547,622 40,807,257,391
Tổng tài sản 38,346,340,886 40,727,511,889 46,139,193,605 49,885,507,919
Nợ ngắn hạn 22,949,024,436 24,381,740,158 29,530,827,092 31,804,171,997
Tổng nợ 24,073,431,103 25,507,281,825 30,657,503,758 32,931,983,664
Vốn chủ sở hữu 14,272,909,783 15,220,230,064 15,481,689,846 16,953,524,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung