MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FRT

 Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (HOSE)

Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (gọi tắt là FPT Retail) là một thành viên của Tập đoàn FPT Việt Nam, được thành lập vào ngày 8/3/2012 với hai thương hiệu chính là FPT Shop và F.Studio By FPT – Đại lý được ủy quyền chính thức của Apple tại Việt Nam ở cấp độ cao cấp nhất.
Cập nhật:
14:27 Thứ 4, 08/02/2023
75.6
  -0.5 (-0.66%)
Khối lượng
1,047,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    76.1
  • Giá trần
    81.4
  • Giá sàn
    70.8
  • Giá mở cửa
    75.8
  • Giá cao nhất
    77.7
  • Giá thấp nhất
    73.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    54,250
  • KL Bán
    40,400
  • GT Mua
    4.1 (Tỷ)
  • GT Bán
    3.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    20.38 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 150.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2019: Phát hành cho CBCNV 680,000
- 24/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:7
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.29
  •        P/E :
    22.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,319,730
  • KLCP đang niêm yết:
    118,472,535
  • KLCP đang lưu hành:
    118,472,535
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,015.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,812,554,815 6,237,039,894 7,736,201,879 8,490,914,208
Giá vốn hàng bán 6,552,878,921 5,269,999,738 6,512,534,169 7,127,210,550
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,232,757,343 943,196,667 1,196,613,948 1,330,609,422
Lợi nhuận tài chính -4,187,636 -16,577,290 -18,329,872 -43,478,235
Lợi nhuận khác 1,393,234 3,513,134 2,912,625 3,836,556
Tổng lợi nhuận trước thuế 203,949,392 59,053,034 105,769,867 116,851,121
Lợi nhuận sau thuế 169,354,344 46,780,263 85,266,370 96,673,220
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 164,586,800 46,687,415 84,543,692 94,542,948
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,150,708,332 9,299,433,371 9,049,973,212 9,421,994,512
Tổng tài sản 10,782,500,127 10,018,141,190 9,926,191,860 10,464,314,708
Nợ ngắn hạn 8,933,784,844 8,162,073,309 7,984,857,609 8,414,883,962
Tổng nợ 8,933,871,544 8,162,223,240 7,985,007,540 8,414,979,168
Vốn chủ sở hữu 1,848,628,583 1,855,917,950 1,941,184,320 2,049,335,540
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.