MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FRT

 Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (HOSE)

CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT - FPT Retail - FRT
Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (gọi tắt là FPT Retail) là một thành viên của Tập đoàn FPT Việt Nam, được thành lập vào ngày 8/3/2012 với hai thương hiệu chính là FPT Shop và F.Studio By FPT – Đại lý được ủy quyền chính thức của Apple tại Việt Nam ở cấp độ cao cấp nhất.
Cập nhật:
14:45 T3, 23/07/2024
174.10
  -1.8 (-1.02%)
Khối lượng
392,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    175.9
  • Giá trần
    188.2
  • Giá sàn
    163.6
  • Giá mở cửa
    176
  • Giá cao nhất
    176.2
  • Giá thấp nhất
    171.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    120,800
  • KL Bán
    50655
  • GT Mua
    21.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    8.82 (Tỷ)
  • Room còn lại
    12.83 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 150.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 24/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 70%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -2.22
  •        P/E :
    -78.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.06
  •        P/B:
    13.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    560,970
  • KLCP đang niêm yết:
    136,242,389
  • KLCP đang lưu hành:
    136,242,389
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23,719.80
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,199,809,952 8,265,642,407 8,722,384,641 9,067,798,718
Giá vốn hàng bán 6,086,671,999 6,864,645,329 7,167,392,446 7,234,315,235
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,083,657,935 1,371,306,722 1,522,622,577 1,807,339,972
Lợi nhuận tài chính -66,738,495 -44,032,766 -31,402,182 -35,372,309
Lợi nhuận khác 1,788,903 -63,319 -3,436,828 -336,833
Tổng lợi nhuận trước thuế -200,389,792 1,351,828 -97,214,164 88,749,455
Lợi nhuận sau thuế -214,751,908 -13,022,381 -103,492,678 60,687,286
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -218,606,048 -21,085,965 -100,877,178 38,763,912
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,687,787,327 10,056,524,628 11,415,308,018 10,921,000,724
Tổng tài sản 9,178,492,853 11,720,057,896 13,098,449,903 12,636,884,346
Nợ ngắn hạn 7,400,600,046 9,924,142,271 11,378,723,423 10,856,491,880
Tổng nợ 7,401,075,045 9,924,683,270 11,379,279,324 10,857,026,483
Vốn chủ sở hữu 1,777,417,808 1,795,374,626 1,719,170,578 1,779,857,864
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.