MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTC

 Công ty Cổ phần Viễn thông VTC (HNX)

CTCP Viễn thông VTC - VTC Telecom
Ngày 01/07/1999, Công ty Cổ phần Viễn thông VTC (trước là Công ty Liên doanh sản xuất thiết bị Viễn thông Việt Nam, sau là Trung tâm Nghiên cứu sản xuất và bảo dưỡng thiết bị thông tin 1) tiến hành cổ phần hóa. Lĩnh vực kinh daonh chính: nghiên cứu chế tạo sản xuất lắp ráp các thiết bị bưu chính viên thông; xây lắp lắp đặt bảo dưỡng hỗ trợ vận hành các công trình viễn thông; sản xuất các loại thẻ dùng trong tin học viên thông...
Cập nhật:
13:32 Thứ 5, 22/02/2024
8.8
  0 (0%)
Khối lượng
5
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    9.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    8.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:12/02/2003
Với Khối lượng (cp):1,794,434
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/02/2003
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,050,085
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 26/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2006: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
- 14/12/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -2.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -2.34
  •        P/E :
    -3.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.66
  •        P/B:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,052
  • KLCP đang niêm yết:
    4,534,696
  • KLCP đang lưu hành:
    4,529,143
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39.86
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,224,262 12,541,090 25,788,880 111,598,551
Giá vốn hàng bán 13,409,263 6,386,333 19,030,640 93,704,895
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,814,999 6,154,758 6,758,240 17,893,656
Lợi nhuận tài chính -1,841,361 -2,428,533 -2,422,835 -3,421,881
Lợi nhuận khác -49,601 -85,088 -266,227 -265,786
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,382,604 -6,499,205 -3,653,678 6,622,441
Lợi nhuận sau thuế -5,440,861 -6,609,040 -3,590,686 5,293,122
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,493,325 -7,279,778 -2,750,531 4,915,808
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 197,488,472 202,207,763 203,219,925 245,952,191
Tổng tài sản 222,183,790 227,887,486 228,125,307 272,351,366
Nợ ngắn hạn 143,715,530 160,209,822 160,923,851 180,144,222
Tổng nợ 143,715,530 160,209,822 163,570,606 180,144,222
Vốn chủ sở hữu 78,468,260 67,677,665 64,554,701 92,207,144
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.