TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DC4

 Công ty Cổ phần Xây dựng DIC Holdings (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng DIC Holdings
Công ty Cổ phần DIC số 4 được thành lập từ năm 1994 với tên gọi là Xí Nghiệp Kinh doanh vật tư Xây dựng trực thuộc Công ty xây dựng và dịch vụ du lịch (nay là công ty cổ phần Tổng công ty đầu tư phát triển xây dựng). Ngành nghề kinh doanh: đầu tư xây dựng khu công nghiệp, khu đô thị; mua bán vật liệu xây dựng; xây dựng công trình dân dụng công nghiệp; lập và thẩm định dự án...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 19/08/2022
10.05
  -0.2 (-1.95%)
Khối lượng
123,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.25
  • Giá trần
    10.95
  • Giá sàn
    9.54
  • Giá mở cửa
    9.95
  • Giá cao nhất
    10.45
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:03/11/2008
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.4
Ngày giao dịch cuối cùng:12/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 31/12/2021: Phát hành riêng lẻ 14,750,535
                           Phát hành riêng lẻ 14,800,000
- 26/11/2021: Phát hành cho CBCNV 1,650,000
- 09/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 08/09/2020: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 26/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:2
- 30/01/2020: Phát hành riêng lẻ 1,000,000
- 26/09/2019: Phát hành riêng lẻ 16,900,236
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 09/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:15, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 07/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 15/09/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.38
  •        P/E :
    27.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    192,290
  • KLCP đang niêm yết:
    52,499,723
  • KLCP đang lưu hành:
    67,300,003
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    676.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 100,914,934 157,944,006 76,365,335 50,070,072
Giá vốn hàng bán 85,410,147 131,907,282 62,343,935 38,786,688
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,504,786 26,036,724 13,380,326 11,283,384
Lợi nhuận tài chính -637,703 -495,148 -1,057,059 -5,150,188
Lợi nhuận khác 64,834 -63,462 10,364 1,721,168
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,612,156 13,778,314 5,920,799 -3,261,162
Lợi nhuận sau thuế 5,619,308 10,920,451 4,262,475 -3,651,009
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,602,167 10,819,798 4,260,844 -3,586,448
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 626,179,406 888,364,170 829,087,699 819,658,531
Tổng tài sản 726,351,439 984,335,204 927,830,889 916,784,054
Nợ ngắn hạn 316,265,584 370,021,813 310,127,416 307,675,238
Tổng nợ 328,187,957 381,860,570 321,966,174 319,513,996
Vốn chủ sở hữu 398,163,482 602,474,633 605,864,715 597,270,058
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.