TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXV

 Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng (HOSE)

Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng
Công ty xi măng vật liệu xây dựng xây lắp Đà Nẵng tiền thân là Công ty Vật tư xây dựng số 2. Được thành lập theo quyết định số 503/BXDTCCB ngày 28/10/1975 của Bộ Xây dựng. Ngày 24/01/2008, Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh có Quyết định số 16/QĐ - SGDHCM về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu Công ty cổ phần Xi măng Vật liệu Xây dựng Xây lắp Đà Nẵng. Mã chứng khoán: DXV
Giữ nguyên diện cảnh báo từ 25.3.2020 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2020 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/09/2022
5.2
  0.04 (0.78%)
Khối lượng
7,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.16
  • Giá trần
    5.52
  • Giá sàn
    4.8
  • Giá mở cửa
    5.17
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 26/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.21
  •        P/E :
    28.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,540
  • KLCP đang niêm yết:
    9,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 39,278,590 48,126,499 52,713,685 66,847,671
Giá vốn hàng bán 36,572,574 44,279,433 48,959,285 61,668,471
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,060,285 3,171,934 2,954,357 4,276,270
Lợi nhuận tài chính 219,146 211,596 210,453 211,238
Lợi nhuận khác 107,661 9,714,108 150,447 380,760
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,016,032 4,739,953 -345,642 448,980
Lợi nhuận sau thuế -1,016,032 2,974,422 -345,642 448,980
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,016,032 2,974,422 -345,642 448,980
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 116,283,461 118,605,179 116,769,777 120,823,882
Tổng tài sản 127,535,523 129,494,097 127,302,215 130,999,841
Nợ ngắn hạn 19,959,635 18,943,787 17,085,783 20,334,429
Tổng nợ 19,959,635 18,943,787 17,085,783 20,334,429
Vốn chủ sở hữu 107,575,888 110,550,310 110,216,432 110,665,412
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.