TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Tây Bà Nà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tây Bà Nà
Công ty cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn được thành lập vào tháng 7/2003 với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng, do các cá nhân góp vốn. Ngày 28/01/2008 Cổ phiếu VIET-HAN CORPORATION (VHG) chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Năm 2014, công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư Cao su Quảng Nam và chuyển hướng đầu tư sang lĩnh vực xây dựng và cao su
Cập nhật:
09:33 Thứ 5, 18/08/2022
4.3
  0 (0%)
Khối lượng
172,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.3
  • Giá trần
    4.9
  • Giá sàn
    3.7
  • Giá mở cửa
    4.3
  • Giá cao nhất
    4.3
  • Giá thấp nhất
    4.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:28/01/2008
Với Khối lượng (cp):25,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):96.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 150,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/05/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 10/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 27/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 08/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.10
  • (**) Hệ số beta:
    1.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,060,106
  • KLCP đang niêm yết:
    150,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    150,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    645.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính -31,574,990 -525,550 -4,530,430 -525,515
Lợi nhuận khác -7,500
Tổng lợi nhuận trước thuế -32,232,448 -531,981 -15,904,741 -1,148,544
Lợi nhuận sau thuế -32,232,448 -531,981 -15,904,741 -1,148,544
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -32,232,448 -531,981 -15,904,741 -1,148,544
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 49,534,870 49,305,620 37,931,755 37,442,736
Tổng tài sản 196,665,685 195,910,886 180,006,574 178,918,726
Nợ ngắn hạn 13,665,954 13,443,136 13,443,565 13,443,948
Tổng nợ 13,665,954 13,443,136 13,443,565 13,443,948
Vốn chủ sở hữu 182,999,732 182,467,751 166,563,009 165,474,778
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.