MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SNC

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn tiền thân là Công ty Liên doanh Thuỷ sản Năm Căn, được thành lập theo quyết định ngày 02/12/1983 của UBND tỉnh Minh Hải. Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM từ ngày 11/11/2014. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thuỷ sản; nhập khẩu tôm nguyên liệu, tôm đông lạnh...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
14.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.7
  • Giá trần
    16.9
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    14.7
  • Giá cao nhất
    14.7
  • Giá thấp nhất
    14.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    29.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.07
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    73.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 3- 2010 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 777,688,797 651,460,532 535,611,864 704,367,242
Giá vốn hàng bán 709,067,043 604,700,443 496,084,377 661,076,622
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 58,709,784 46,760,089 39,527,487 43,290,620
Lợi nhuận tài chính -5,941,566 -3,228,257 -4,172,792 -1,470,450
Lợi nhuận khác 890,090 1,615,919 516,689 861,367
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,564,845 14,103,836 2,076,117 1,580,988
Lợi nhuận sau thuế 12,393,181 13,717,639 2,028,864 1,498,273
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,393,181 13,717,639 2,028,864 1,498,273
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,684,346 138,381,310 107,393,406 128,320,837
Tổng tài sản 236,490,031 207,820,103 172,738,071 186,690,455
Nợ ngắn hạn 145,455,313 95,134,811 74,385,505 96,340,025
Tổng nợ 154,488,919 117,708,546 89,599,240 106,353,761
Vốn chủ sở hữu 82,001,112 90,111,557 83,138,831 80,336,694
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.