TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HFX

 Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (UpCOM)

Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà
Công ty cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà thành lập năm 1992 với tên gọi ban đầu là Công ty XNK Thanh Hà trực thuộc Tổng công ty Haprosimex. Năm 2005, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngày 05/01/2009, cổ phiếu của Công ty niêm yết trên sàn giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng chè, quế, khăn bông và các sản phẩm nông sản khác.
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
6.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.6
  • Giá trần
    7.5
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    6.6
  • Giá cao nhất
    6.6
  • Giá thấp nhất
    6.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,270,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -161.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,270,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,270,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 54,007,139 49,127,645 31,318,829 21,894,378
Giá vốn hàng bán 49,008,445 43,813,348 26,772,003 17,951,288
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,998,694 5,314,297 4,546,826 3,943,090
Lợi nhuận tài chính -9,756,729 -8,464,205 -5,819,476 -5,095,483
Lợi nhuận khác 556,911 -4,606 146,860
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,780,168 -8,063,487 -5,721,553 -5,104,175
Lợi nhuận sau thuế -9,780,168 -8,063,487 -5,721,553 -5,104,175
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,780,168 -8,063,487 -4,856,416 -4,517,745
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,739,618 22,723,833 22,497,037 21,986,457
Tổng tài sản 27,564,586 28,867,902 29,279,508 28,404,931
Nợ ngắn hạn 218,424,570 226,732,921 228,663,326 232,892,925
Tổng nợ 218,424,570 226,732,921 228,663,326 232,892,925
Vốn chủ sở hữu -190,859,984 -197,865,019 -199,383,818 -204,487,994
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.