TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSL

 Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Sơn La
Tiền thân công ty là Xí nghiệp cấp nước thị xã trực thuộc Sở Xây dụng Sơn La, được thành lập năm 1963, mục đích là cung cấp nước sạch cho thị xã Sơn La. Nhà máy sản xuất nước sạch đầu tiên phục vụ cho thị xã Sơn La (Nhà máy nước Bó Cá) đã hoàn thành và đưa vào khai thác sau 2 năm tiến hành xây dựng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
18
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    20.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    18
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.24 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,209,630
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 28/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.3%
- 20/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:61.04
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.69
  •        P/E :
    10.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    180.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 118,212,923 123,502,798 121,953,441 125,310,470
Giá vốn hàng bán 86,711,928 92,297,002 86,593,177 91,289,498
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,500,996 31,205,797 35,360,265 34,020,971
Lợi nhuận tài chính -951,439 1,930,643 2,102,146 2,169,163
Lợi nhuận khác 404,869 -106,017 -760,903 11,503
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,810,712 17,893,662 19,478,106 18,888,858
Lợi nhuận sau thuế 17,768,757 15,875,061 18,054,441 16,879,628
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,768,757 15,875,061 18,054,441 16,879,628
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 69,904,782 47,061,184 49,047,861 50,295,475
Tổng tài sản 172,544,239 147,401,365 143,845,363 141,923,220
Nợ ngắn hạn 62,738,680 19,988,290 16,176,874 22,119,700
Tổng nợ 80,711,318 46,465,376 34,496,535 32,294,534
Vốn chủ sở hữu 91,832,920 100,935,989 109,348,828 109,628,686
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.