TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NLS

 Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn qua nhiều lần đổi tên, đã được UBND tỉnh Lạng Sơn ra quyết định thành lập vào năm 1958, và chính thức hoạt động vào năm 2009, với VĐL 50.098.000.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; Xây dựng công tình công ích và công trình dân dụng khác...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
4.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.5
  • Giá trần
    6.3
  • Giá sàn
    2.7
  • Giá mở cửa
    4.5
  • Giá cao nhất
    4.5
  • Giá thấp nhất
    4.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,009,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 16/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.7%
- 03/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.2%
- 25/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.9%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.87
  •        P/E :
    2.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,009,800
  • KLCP đang lưu hành:
    5,009,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22.54
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 127,471,887 132,921,851 138,540,327 145,425,010
Giá vốn hàng bán 95,321,252 105,096,582 106,194,787 109,564,517
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 32,150,635 27,772,135 32,232,577 35,860,493
Lợi nhuận tài chính 51,853 121,101 29,729 1,294
Lợi nhuận khác -800,088 2,460,194 92,882 -54,903
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,177,054 6,379,993 7,489,727 11,743,934
Lợi nhuận sau thuế 4,117,086 5,019,825 6,434,256 9,378,752
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,117,086 5,019,825 6,434,256 9,378,752
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 58,414,805 68,113,455 46,407,023 54,553,167
Tổng tài sản 155,380,069 165,901,442 145,543,609 150,515,669
Nợ ngắn hạn 95,927,280 107,142,513 86,637,417 85,604,257
Tổng nợ 99,516,048 108,809,681 86,637,417 85,604,257
Vốn chủ sở hữu 55,864,022 57,091,761 58,906,192 64,911,412
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.