MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh tiền thân là Nhà máy nước Thị xã Hà Tĩnh được thành lập theo Quyết định số 1177/1990/QĐ-ƯB ngày 30/5/1990 của UBND tỉnh Hà Tĩnh. Ngành nghề kinh doanh chính bao gồm: khai thác, xử lý và cung cấp nước, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, sản xuất máy chuyên dụng, bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác, hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,400,893
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.43
  •        P/E :
    23.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    20,400,893
  • KLCP đang lưu hành:
    20,400,893
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    204.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,350,849 72,430,187 42,655,489 44,251,262
Giá vốn hàng bán 22,833,516 48,836,874 26,794,193 32,737,003
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,517,333 23,593,312 15,861,296 11,514,258
Lợi nhuận tài chính -686,370 194,383 -495,114 1,111,013
Lợi nhuận khác 6,600 27,719 4,361 335,304
Tổng lợi nhuận trước thuế 790,068 3,601,453 5,959,105 4,638,910
Lợi nhuận sau thuế 790,068 2,881,162 4,767,284 3,711,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 790,068 2,881,162 4,767,284 3,711,128
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 101,169,228 114,331,147 121,565,039 119,519,080
Tổng tài sản 480,051,079 485,650,956 496,956,255 501,307,116
Nợ ngắn hạn 47,214,438 50,723,221 61,337,498 248,146,610
Tổng nợ 91,976,985 95,485,769 102,030,724 284,770,512
Vốn chủ sở hữu 388,074,094 390,165,187 394,925,532 216,536,603
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.