TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HKB

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
CTCP Nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội Kinh Bắc tiền thân là CTCP Thương mại và Đầu tư Hà Nội - Kinh Bắc, được thành lập ngày 09/11/2009. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh sắn lát, hồ tiêu; chế biến và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: ngô, sắn, cám gạo, đậu tương; chế biến lúa, gạo xuất khẩu và tiêu dùng nội địa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
1.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.6
  • Giá trần
    1.8
  • Giá sàn
    1.4
  • Giá mở cửa
    1.6
  • Giá cao nhất
    1.6
  • Giá thấp nhất
    1.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.77 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.78
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    140,820
  • KLCP đang niêm yết:
    51,599,999
  • KLCP đang lưu hành:
    51,599,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    82.56
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,432,037 1,088,548 1,435,248 1,436,447
Giá vốn hàng bán 396,910 396,910 396,910 396,910
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,035,127 691,637 1,038,338 1,039,536
Lợi nhuận tài chính -3,240,506 -2,408,016 -2,731,431 -2,662,572
Lợi nhuận khác -5,992 -56,620 -15,293 -2,563
Tổng lợi nhuận trước thuế -15,017,573 -14,220,605 -14,349,918 -15,160,611
Lợi nhuận sau thuế -15,017,573 -14,220,605 -14,349,918 -15,160,611
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -14,967,534 -14,157,774 -14,272,288 -15,104,376
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,664,222 57,916,053 58,189,905 56,632,561
Tổng tài sản 445,032,187 431,014,576 419,910,477 406,048,660
Nợ ngắn hạn 151,867,268 152,070,261 155,316,080 156,614,873
Tổng nợ 152,877,268 153,080,261 156,326,080 157,624,873
Vốn chủ sở hữu 292,154,919 277,934,315 263,584,397 248,423,787
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.