TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VE9

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
Công ty cổ phần Xây dựng Điện VNECO 9, tiền thân là Tổng đội Xây lắp điện 3, được thành lập theo Quyết định ngày 25/10/1995 của Giám đốc Công ty Xây lắp Điện 3 (nay là Tổng công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam). Lĩnh vực kinh doanh: xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp, công trình nguồn điện; xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông thủy lợi...;kinh doanh vật liệu xây dựng, mặt hàng trang trí nội thất...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
3.4
  0.1 (3.03%)
Khối lượng
5,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.3
  • Giá trần
    3.7
  • Giá sàn
    2.9
  • Giá mở cửa
    3.3
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:23/01/2008
Với Khối lượng (cp):3,100,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):31.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/11/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 17/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
- 10/12/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 06/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.48
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    55,016
  • KLCP đang niêm yết:
    12,523,613
  • KLCP đang lưu hành:
    12,023,613
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.88
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV -90,000 1,374,362
Giá vốn hàng bán 75,895 1,032,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -165,895 342,341
Lợi nhuận tài chính 113,085 151 7,398 2,377
Lợi nhuận khác -265,404 -51 517,974
Tổng lợi nhuận trước thuế -349,330 -212,436 -6,816,842 -186,205
Lợi nhuận sau thuế -349,330 -212,436 -6,816,842 -186,205
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -349,330 -212,436 -6,816,842 -186,205
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 37,376,650 37,036,185 29,533,602 28,718,172
Tổng tài sản 46,011,661 45,659,692 38,140,624 37,313,690
Nợ ngắn hạn 6,656,348 6,516,815 5,814,587 5,173,858
Tổng nợ 6,874,398 6,734,865 6,032,637 5,391,908
Vốn chủ sở hữu 39,137,263 38,924,828 32,107,986 31,921,781
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.