TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCT

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng VINACONEX tiền thân là Công ty Tư vấn Xây dựng VINACONEX được thành lập năm 1997. Ngày 13/01/2004, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: thiết kế công trình xây dựng cầu đường; thiết kế quy hoạch các khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp; tư vấn đấu thầu; đo đạc khảo sát địa hình...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 04/07/2022
16
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16
  • Giá trần
    18.4
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    16
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -5.41
  • (**) Hệ số beta:
    0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,866,124 1,604,776 2,538,931 10,905,878
Giá vốn hàng bán 5,517,270 469,162 762,657 9,297,519
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,126,436 1,135,614 1,767,183 1,540,955
Lợi nhuận tài chính 3,167,740 145,853 58,283 -20,580
Lợi nhuận khác -234,148 -53,269 261,655 -2,493
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,846,397 -3,326,387 -339,260 -694,211
Lợi nhuận sau thuế -4,846,397 -3,326,387 -339,260 -694,211
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,687,047 -2,224,903 -269,677 -664,536
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 32,689,456 28,050,004 30,054,455 28,640,021
Tổng tài sản 42,194,990 37,260,165 39,559,072 38,177,821
Nợ ngắn hạn 43,918,822 42,301,293 44,939,460 44,362,652
Tổng nợ 44,029,054 42,411,525 45,049,692 44,362,652
Vốn chủ sở hữu -1,834,064 -5,151,360 -5,490,619 -6,184,831
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.