TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ART

 Công ty Cổ phần Chứng khoán BOS (HNX)

Công ty Cổ phần Chứng khoán BOS
Công ty CP chứng khoán Artex được thành lập theo Giấy phép số 85/UBCK-GP do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 03/03/2008. Artex cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ tài chính chứng khoán cho các nhà đầu tư riêng lẻ cũng như các tổ chức, định chế tài chính chuyên nghiệp. Khách hàng mục tiêu của chúng tôi bao gồm các doanh nghiệp hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau như sản xuất, xây dựng, bất động sản, ngân hàng, giải trí truyền thông, năng lượng….
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
5.5
  0 (0%)
Khối lượng
2,220,058
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.5
  • Giá trần
    6
  • Giá sàn
    5
  • Giá mở cửa
    5.5
  • Giá cao nhất
    5.7
  • Giá thấp nhất
    5.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    19,400
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    106.27 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 37,259,983
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:35, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 27/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:13, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    15.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,609,907
  • KLCP đang niêm yết:
    90,712,526
  • KLCP đang lưu hành:
    96,922,509
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    533.07
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 111,052,750 232,263,672 151,390,635 93,507,992
Lợi nhuận tài chính 1,199,630 1,479,164 1,216,823 973,541
Lợi nhuận khác 17,250,007 -3,949,665 -506,300 -171,397
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 70,835,837 98,950,308 1,569,056 37,117,504
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 55,054,367 79,369,095 1,569,056 33,890,876
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,054,367 79,369,095 1,569,056 33,890,876
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,064,344,366 1,089,115,045 1,062,648,445 1,134,129,392
Tổng tài sản 1,081,189,940 1,160,943,991 1,136,085,065 1,171,495,155
Nợ ngắn hạn 28,539,542 30,166,692 11,888,149 12,912,542
Tổng nợ 32,037,629 34,370,208 11,888,149 12,912,542
Vốn chủ sở hữu 1,049,152,311 1,133,335,887 1,124,196,916 1,157,512,792
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.