TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FSC

 Công ty TNHH Chứng khoán Yuanta Việt Nam

Công ty TNHH Chứng khoán Yuanta Việt Nam
Do yêu cầu đổi mới doanh nghiệp Nhà nước, từ những ngày đầu thành lập thị trường chứng khoán Việt Nam, tỉnh Bình Dương là một trong số các địa phương thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam đã đặc biệt quan tâm đến việc hình thành và phát triển của Thị trường Chứng khoán. Vì vậy, dưới sự chỉ đạo của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Công ty BECAMEX ( tiền thân của Tổng Công ty TNHH MTV BECAMEX IDC hiện nay) đã thành lập Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 25/08/2017
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    4.32 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    23.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.58
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    336.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,265,312 64,759,113 69,107,933 60,235,691
Lợi nhuận tài chính 47,630 37,874 48,947 742,130
Lợi nhuận khác 786,611 282,963 132,047 151,269
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 3,521,128 7,850,513 6,476,513 3,868,090
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 2,219,521 6,377,737 5,234,534 585,757
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,219,521 6,377,737 5,234,534 585,757
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,893,476,639 1,962,954,464 1,960,553,986 1,818,017,911
Tổng tài sản 1,959,118,009 2,042,726,302 2,040,539,243 1,897,463,586
Nợ ngắn hạn 901,928,706 979,072,861 971,651,268 827,989,854
Tổng nợ 905,923,864 981,072,861 973,651,268 829,989,854
Vốn chủ sở hữu 1,053,194,144 1,061,653,441 1,066,887,975 1,067,470,732
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung