TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HBS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình (HNX)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình (HBS) được thành lập vào tháng 02/2008 theo Quyết định số 82/UBCK-GP ngày 29/02/2008 của Uỷ Ban Chứng khoán Nhà nước và chính thức đi vào hoạt động từ tháng 04/2008. Lĩnh vực hoạt động: môi giới chứng khoán; đầu tư chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; tư vấn tài chính doanh nghiệp; lưu ký chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 06/12/2019
2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2
  • Giá trần
    2.2
  • Giá sàn
    1.8
  • Giá mở cửa
    2
  • Giá cao nhất
    2
  • Giá thấp nhất
    2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.14 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.17
  •        P/E :
    11.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,601
  • KLCP đang niêm yết:
    32,999,980
  • KLCP đang lưu hành:
    32,999,980
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    66.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,768,888 3,226,162 2,873,492 2,766,226
Lợi nhuận tài chính 941,754 961,666 1,152,150 2,418,651
Lợi nhuận khác -20,687
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 614,080 1,626,499 1,120,458 2,341,024
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 614,080 1,626,499 1,120,458 2,341,024
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 614,080 1,626,499 1,120,458 2,341,024
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 186,563,315 190,565,403 193,592,891 198,075,765
Tổng tài sản 378,730,912 380,736,736 381,575,908 383,910,571
Nợ ngắn hạn 1,103,990 1,183,315 966,341 959,980
Tổng nợ 1,103,990 1,183,315 966,341 959,980
Vốn chủ sở hữu 373,761,310 375,687,809 380,609,567 382,950,591
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung