TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPH

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng
Ngày 3/3/1961, UBND thành phố ra quyết định số 196/TC-DC thành lập Quốc doanh Dược phẩm Hải Phòng có khoảng 120 CBCNV chức năng nhiệm vụ là bán lẻ và phân phối thuốc theo kế hoạch cho các cơ quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Công ty luôn gắng sức hết mình để Xây dựng Công ty cổ phần Dược phẩm Hải Phòng trở thành một trong những ngọn cờ đầu trong lĩnh vực dược phẩm Việt Nam và xây dựng một hệ thống nhà máy hiện đại, liên hoàn, đạt tiêu chuẩn GMP - WHO và đa dạng các mặt hàng thuốc.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
34.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.2
  • Giá trần
    39.3
  • Giá sàn
    29.1
  • Giá mở cửa
    34.2
  • Giá cao nhất
    34.2
  • Giá thấp nhất
    34.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.90
  •        P/E :
    5.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    57.34
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    430
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    102.60
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 204,957,876 239,818,159 202,452,859 189,381,434
Giá vốn hàng bán 160,419,102 194,490,955 156,298,413 147,462,007
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 42,656,100 44,968,506 45,991,076 41,651,168
Lợi nhuận tài chính 6,564,919 6,473,808 7,322,545 7,327,806
Lợi nhuận khác -751,479 107,633 21,206 -37,712
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,103,517 20,382,345 24,475,732 22,229,960
Lợi nhuận sau thuế 15,772,543 16,159,974 19,420,805 17,691,095
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,772,543 16,159,974 19,420,805 17,691,095
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 169,787,684 191,077,941 201,377,859 192,007,432
Tổng tài sản 189,734,033 209,791,725 216,689,371 220,085,159
Nợ ngắn hạn 51,519,577 60,184,408 52,548,947 43,877,911
Tổng nợ 57,089,197 65,396,321 57,368,289 48,071,503
Vốn chủ sở hữu 132,644,836 144,395,404 159,321,082 172,013,657
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.