TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSR

 Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn
Công ty Cổ phần Lọc Hóa Dầu Bình Sơn (BSR) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được giao trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành sản xuất kinh doanh Nhà máy lọc dầu Dung Quất, giữ vai trò tiên phong và đặt nền móng cho sự phát triển ngành công nghiệp lọc hóa dầu VN.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
28
  0.6 (2.19%)
Khối lượng
8,622,468
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.4
  • Giá trần
    31.5
  • Giá sàn
    23.3
  • Giá mở cửa
    28
  • Giá cao nhất
    28.6
  • Giá thấp nhất
    27.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    411,400
  • GDNN (GT Mua)
    42.61 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    31.02 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    7.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 241,427,969
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.32
  •        P/E :
    12.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,182,520
  • KLCP đang niêm yết:
    3,100,499,616
  • KLCP đang lưu hành:
    3,100,499,616
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    86,813.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 27,859,886,073 17,683,055,031 34,522,481,247 34,783,091,199
Giá vốn hàng bán 25,992,206,579 17,035,690,836 31,316,764,780 32,171,267,742
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,867,679,494 643,542,525 3,174,850,699 2,611,823,458
Lợi nhuận tài chính 144,463,613 142,936,546 57,690,496 166,693,503
Lợi nhuận khác 2,295,424 5,177,498 24,379,173 21,341,187
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,758,431,359 499,753,848 2,878,703,257 2,463,435,967
Lợi nhuận sau thuế 1,695,651,386 470,547,562 2,674,984,947 2,312,231,722
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,704,214,093 476,067,228 2,683,985,894 2,324,074,255
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 39,539,494,985 38,950,634,454 44,548,083,408 48,752,546,085
Tổng tài sản 63,852,311,927 62,552,626,838 66,785,334,563 70,397,926,655
Nợ ngắn hạn 25,990,675,233 24,718,692,885 26,940,590,558 28,727,744,525
Tổng nợ 29,266,785,531 27,495,891,846 29,232,003,523 30,521,889,941
Vốn chủ sở hữu 34,585,526,396 35,056,734,993 37,553,331,039 39,876,036,715
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.