MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSR

 Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình Sơn
Công ty Cổ phần Lọc Hóa Dầu Bình Sơn (BSR) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được giao trách nhiệm tiếp nhận, quản lý, vận hành sản xuất kinh doanh Nhà máy lọc dầu Dung Quất, giữ vai trò tiên phong và đặt nền móng cho sự phát triển ngành công nghiệp lọc hóa dầu VN.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
16.7
  -0.3 (-1.76%)
Khối lượng
13,007,992
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    19.5
  • Giá sàn
    14.5
  • Giá mở cửa
    17.2
  • Giá cao nhất
    17.3
  • Giá thấp nhất
    16.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    952,700
  • GT Mua
    16.4 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    7.84 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 241,427,969
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.04
  •        P/E :
    3.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,752,629
  • KLCP đang niêm yết:
    3,100,499,616
  • KLCP đang lưu hành:
    3,100,499,616
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51,778.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,783,091,199 52,391,131,816 39,570,169,485 40,429,748,620
Giá vốn hàng bán 32,171,267,742 41,705,493,472 38,913,015,729 38,702,997,674
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,611,823,458 10,685,638,344 654,043,840 1,726,750,946
Lợi nhuận tài chính 166,693,503 37,431,119 107,908,560 409,335,617
Lợi nhuận khác 21,341,187 31,330,128 3,661,460 29,432,671
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,463,435,967 10,466,410,213 514,267,421 1,620,657,233
Lợi nhuận sau thuế 2,312,231,722 9,909,756,263 454,937,341 1,494,567,135
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,324,074,255 9,926,699,126 478,614,002 1,498,602,142
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 48,752,546,085 58,604,960,504 53,679,195,980 57,779,311,376
Tổng tài sản 70,397,926,655 79,750,605,587 74,243,122,039 77,796,109,294
Nợ ngắn hạn 28,727,744,525 29,715,143,695 23,534,424,307 25,600,036,818
Tổng nợ 30,521,889,941 31,006,207,519 24,821,356,918 26,881,177,038
Vốn chủ sở hữu 39,876,036,715 48,744,398,069 49,421,765,121 50,914,932,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.