TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BLT

 Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định tiền thân là Sở Lương thực Nghĩa Bình được thành lập năm 1975. BIDIFOOD chuyên về chế biến, xuất khẩu các mặt hàng gạo, đặc biệt là gạo nếp, gạo thơm, các loại nông sản như sắn lát, tinh bột sắn… Sản phẩm của BIDIFOOD đã vươn tới hơn 16 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có những thị trường đòi hỏi nghiêm ngặt về chất lượng như Hoa Kỳ, Liên minh Châu Âu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
25
  0.4 (1.63%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.6
  • Giá trần
    28.2
  • Giá sàn
    21
  • Giá mở cửa
    25
  • Giá cao nhất
    25
  • Giá thấp nhất
    25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 102.8%
- 20/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9,7%
- 22/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 34%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.97
  •        P/E :
    12.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    38.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    970
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    100.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 626,675,653 740,260,375 1,153,846,549 1,720,673,660
Giá vốn hàng bán 581,329,467 679,873,401 1,060,153,064 1,590,671,818
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 45,346,186 59,562,371 93,693,484 130,001,842
Lợi nhuận tài chính -2,285,324 -219,217 1,480,504 2,620,875
Lợi nhuận khác 724,864 -37,664 18,095 1,222,930
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,077,339 5,009,007 20,401,727 9,904,808
Lợi nhuận sau thuế 9,892,017 4,002,123 16,314,159 7,864,463
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,892,017 4,002,123 16,314,159 7,864,463
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 160,434,641 101,667,152 127,870,584 121,507,366
Tổng tài sản 222,851,908 164,002,900 193,933,056 183,234,072
Nợ ngắn hạn 64,759,891 7,975,760 27,357,758 31,052,611
Tổng nợ 64,759,891 7,975,760 27,357,758 31,052,611
Vốn chủ sở hữu 158,092,017 156,027,140 166,575,299 152,181,461
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.