MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FCS

 Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
Năm 1980, Công ty được thành lập với tên gọi " Công ty kinh doanh Lương thực" trực thuộc Sở Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh. Kể từ thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần đến nay, Công ty không có sự thay đổi về đầu tư chủ sở hữu,do đó mức vốn điều lệ được giữ nguyên là 294.500.000.000 đồng.Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh lương thực, thực phẩm và công nghệ phẩm; Thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo các loại; Kinh doanh xăng dầu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
5.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    7.2
  • Giá sàn
    3.2
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,450,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    1,439.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    29,450,000
  • KLCP đang lưu hành:
    29,450,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    153.14
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 713,863,484 774,108,259 895,289,809 97,136,039
Giá vốn hàng bán 651,891,698 711,236,521 832,150,262 81,121,845
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 61,971,786 62,871,739 63,139,547 16,014,194
Lợi nhuận tài chính -1,240,449 -15,539,892 -2,717,410 392,233
Lợi nhuận khác 17,361,142 20,014,342 10,257,190 761,040
Tổng lợi nhuận trước thuế -15,545,156 -36,704,282 -19,694,337 2,115,092
Lợi nhuận sau thuế -15,545,156 -36,704,282 -19,694,337 2,115,092
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,545,156 -36,704,282 -19,694,337 2,115,092
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 36,050,789 34,528,394 44,861,749 26,899,577
Tổng tài sản 794,883,881 765,371,225 748,639,285 718,250,029
Nợ ngắn hạn 108,727,355 115,165,381 119,698,177 88,430,530
Tổng nợ 677,314,510 684,506,136 687,468,532 656,972,885
Vốn chủ sở hữu 117,569,371 80,865,089 61,170,752 61,277,144
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.