MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VSF

 Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
5
  0.4 (8.7%)
Khối lượng
4,706
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.6
  • Giá trần
    5.2
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.6
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    4.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 114,831,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.23
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    611
  • KLCP đang niêm yết:
    500,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    282,217,737
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,411.09
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,807,213,140 4,374,668,336 3,654,498,424 6,483,481,317
Giá vốn hàng bán 2,523,024,688 4,006,559,258 3,298,327,713 5,895,356,571
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 281,335,468 366,903,584 354,028,544 578,643,595
Lợi nhuận tài chính -16,418,912 -9,374,305 873,609 -57,415,628
Lợi nhuận khác 9,908,180 7,234,695 7,915,367 -1,741,846
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,996,659 34,988,917 5,401,838 27,467,632
Lợi nhuận sau thuế 482,039 30,285,190 265,468 17,401,200
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,620,957 30,831,014 -4,356,201 2,646,030
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,172,247,115 3,927,891,006 3,732,539,416 4,853,523,003
Tổng tài sản 7,966,733,813 7,700,222,376 7,434,816,365 8,526,840,370
Nợ ngắn hạn 4,142,797,909 3,990,360,006 3,653,817,994 4,697,908,208
Tổng nợ 5,459,117,296 5,281,125,748 4,996,932,949 6,071,286,982
Vốn chủ sở hữu 2,507,616,517 2,419,096,628 2,437,883,417 2,455,553,388
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.