TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMN

 Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa – MILIKET tiền thân là Xí nghiệp Lương Thực Thực Phẩm Colusa và Xí Nghiệp Lương Thực Thực Phẩm Miliket được Tổng Công Ty lương thực Miền Nam quyết định hợp nhất năm 2004 và được Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn quyết định cổ phần hóa năm 2006.
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 09/08/2022
55
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    55
  • Giá trần
    63.2
  • Giá sàn
    46.8
  • Giá mở cửa
    55
  • Giá cao nhất
    55
  • Giá thấp nhất
    55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 31.68%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33.9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.96
  •        P/E :
    18.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    440
  • KLCP đang niêm yết:
    4,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    264.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 601,820,294 625,259,906 614,463,167 573,814,559
Giá vốn hàng bán 453,256,221 471,780,341 470,573,105 448,901,736
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 146,462,282 150,252,772 140,735,062 122,396,909
Lợi nhuận tài chính 6,033,517 7,512,362 8,824,216 6,807,985
Lợi nhuận khác 705,246 199,198 43,760 130,662
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,572,729 31,421,251 28,114,720 18,099,590
Lợi nhuận sau thuế 25,813,423 24,779,666 22,131,238 14,223,414
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,813,423 24,779,666 22,131,238 14,223,414
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 201,477,148 224,045,822 234,854,694 242,802,566
Tổng tài sản 226,851,610 244,311,210 250,822,433 253,754,743
Nợ ngắn hạn 90,407,745 103,699,692 107,903,027 114,271,609
Tổng nợ 90,407,745 103,699,692 107,903,027 114,271,609
Vốn chủ sở hữu 136,443,865 140,611,518 142,919,406 139,483,134
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.