TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt
Năm 2007, công ty được thành lập và chính thức hoạt động vào tháng 11/2007 với mức vốn điều lệ ban đầu là 360 tỷ đồng. Năm 2008 thành lập chi nhánh tại Hà Nội. Năm 2009 được HNX quyết định chấp thuận là thành viên đấu thầu trái phiếu, chính thức đưa vào sử dụng hệ thống phần mềm lõi chứng khoán Tong Yang, tăng VĐL từ 260 đến 378 tỷ đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
39
  2.2 (5.98%)
Khối lượng
6,219,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.8
  • Giá trần
    39.3
  • Giá sàn
    34.2
  • Giá mở cửa
    36.75
  • Giá cao nhất
    39
  • Giá thấp nhất
    36.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -832,400
  • GDNN (GT Mua)
    2.52 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    34.98 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    80.65 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 57.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 103,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 12/05/2021: Phát hành cho CBCNV 900,000
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/08/2020: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/08/2019: Phát hành cho CBCNV 1,400,110
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2018: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 10/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3.5
- 17/07/2017: Phát hành riêng lẻ 14,800,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.51
  •        P/E :
    8.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.65
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,330,510
  • KLCP đang niêm yết:
    333,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    332,953,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12,236.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 777,810,622 877,188,581 919,376,282 1,132,693,240
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -44,508,032 -84,090,357 -94,850,297 -118,714,809
Lợi nhuận tài chính -44,508,032 -84,090,357 -94,850,297 -118,714,809
Lợi nhuận khác -291,456 -16,553 40,222
Tổng lợi nhuận trước thuế 363,867,047 503,851,216 398,937,562 583,929,568
Lợi nhuận sau thuế 291,858,108 410,268,566 329,294,559 467,297,143
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 291,858,108 410,268,566 329,294,559 467,297,143
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,339,081,716 11,467,899,631 13,590,974,673 16,568,965,943
Tổng tài sản 9,410,284,892 11,536,712,354 13,657,313,336 16,636,264,947
Nợ ngắn hạn 4,348,697,410 5,927,021,844 6,900,838,562 9,615,482,122
Tổng nợ 4,499,383,596 6,169,464,911 6,900,838,562 10,094,401,702
Vốn chủ sở hữu 4,910,901,296 5,302,893,596 6,337,617,081 6,541,863,245
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.