TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán SSI (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán SSI
Ngày 30/12/1999: SSI được thành lập, đặt trụ sở chính tại TP. HCM và hoạt động với hai nghiệp vụ: Môi giới Chứng khoán và Tư vấn Đầu tư Chứng khoán. Vốn điều lệ ban đầu là 6.000.000.000 VNĐ. Tháng 12/2006: Cổ phiếu SSI đăng ký giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Tháng 10/2007: SSI chính thức niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh)
Cập nhật:
09:16 Thứ 6, 01/07/2022
18.8
  0 (0%)
Khối lượng
135,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.8
  • Giá trần
    20.1
  • Giá sàn
    17.5
  • Giá mở cửa
    18.65
  • Giá cao nhất
    18.8
  • Giá thấp nhất
    18.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    800
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/12/2006
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):165.9
Ngày giao dịch cuối cùng:12/10/2007
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 285.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 79,999,917
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/06/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2022: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 08/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 6:1, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6:2
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2021: Phát hành cho CBCNV 7,500,000
- 16/03/2021: Phát hành riêng lẻ 46,859,491
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 15/01/2020: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 04/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/12/2018: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 04/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/12/2017: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 09/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/12/2016: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 11/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/10/2015: Phát hành cho CBCNV 10,000,000
- 14/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/03/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 28/01/2015: Phát hành cho CBCNV 2,316,800
- 24/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/03/2010: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 31/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.73
  •        P/E :
    6.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.05
  • (**) Hệ số beta:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,629,810
  • KLCP đang niêm yết:
    994,750,013
  • KLCP đang lưu hành:
    1,490,126,058
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28,014.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,766,189,916 1,748,087,454 2,423,324,860 2,307,559,769
Lợi nhuận tài chính -221,023,240 -298,666,521 -20,647,512 -241,109,143
Lợi nhuận khác 972,429 111,844,978 -966,521 299,890
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 733,477,982 848,414,123 1,253,078,932 883,287,605
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 590,807,512 682,571,623 997,949,800 706,254,666
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 590,807,512 682,571,623 997,949,800 706,254,666
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 37,677,550,444 41,316,812,800 46,539,595,154 47,294,756,519
Tổng tài sản 41,909,854,338 47,603,600,899 50,793,056,562 51,865,016,778
Nợ ngắn hạn 30,450,331,675 35,460,509,829 36,479,184,837 34,947,719,073
Tổng nợ 30,508,500,279 35,525,663,314 36,572,973,832 35,015,016,952
Vốn chủ sở hữu 11,399,851,259 12,077,936,585 14,220,082,730 15,068,014,324
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.