TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SRF

 Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh
Ngày 18/11/1977, tiền thân của công ty là Xưởng cơ khí Phú Lâm được thành lập. 01/04/1993, Công ty Kỹ nghệ Lạnh (SEAREFICO) được thành lập theo Quyết định số 95/TS/QĐTC. Từ tháng 11/1996 Bộ Thủy sản ra quyết định sáp nhập Xí nghiệp Cơ Điện Lạnh Đà Nẵng (SEAREE) thuộc Công ty Thủy sản Miền trung (Seaprodex Danang) vào Công ty Kỹ nghệ Lạnh trực thuộc Tổng công ty Thủy sản Việt Nam. Năm 1999, Công ty Kỹ nghệ Lạnh được cổ phần hóa
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 26/04/2019
15.7
  0.2 (1.3%)
Khối lượng
3,230
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    16.55
  • Giá sàn
    14.45
  • Giá mở cửa
    15.75
  • Giá cao nhất
    15.75
  • Giá thấp nhất
    15.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    10
  • Room NN còn lại
    22.17 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.60
  •        P/E :
    5.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.56
  • (**) Hệ số beta:
    0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,042
  • KLCP đang niêm yết:
    32,495,397
  • KLCP đang lưu hành:
    30,715,397
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    476.09
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,020,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 16/10/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 05/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,044,789,427 1,316,477,342 1,449,515,062 1,732,517,479
Giá vốn hàng bán 907,206,277 1,176,538,717 1,310,809,728 1,584,813,639
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 137,077,042 139,823,678 137,898,766 147,581,248
Lợi nhuận tài chính -1,288,208 774,988 -5,652,682 -5,129,815
Lợi nhuận khác 19,374,515 41,423,959 30,297,795 466,185
Tổng lợi nhuận trước thuế 79,306,173 114,661,457 97,817,850 97,471,470
Lợi nhuận sau thuế 65,339,494 96,225,156 84,598,957 83,478,636
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 65,339,494 96,225,156 84,257,066 82,101,253
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 903,433,938 1,079,493,695 1,420,604,129 1,349,057,170
Tổng tài sản 1,100,661,636 1,335,146,630 1,701,454,062 1,633,813,719
Nợ ngắn hạn 677,368,592 868,061,018 1,200,437,071 1,110,719,374
Tổng nợ 686,552,807 887,328,464 1,219,876,540 1,127,146,183
Vốn chủ sở hữu 414,108,829 447,818,166 481,577,522 506,667,536
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung