TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTB

 Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (HNX)

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
Công ty Cổ phần Chế Tạo Bơm Hải Dương được thành lập ngày 01 tháng 8 năm 1960 tại Hà Nội từ sự hợp nhất của hai tập đoàn cơ khí Tiền Giang và Hậu Giang với tên gọi ban đầu là Nhà máy cơ khí Đống Đa. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ thàng 04/2004. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp, tuốc bin nước, các sản phẩm cơ khí, xây lắp và sửa chữa các công trình cấp thoát nước...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 25/01/2021
28.6
  -0.2 (-0.7%)
Khối lượng
3,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.8
  • Giá trần
    31.6
  • Giá sàn
    26
  • Giá mở cửa
    28.3
  • Giá cao nhất
    28.6
  • Giá thấp nhất
    28.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    42.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.02
  •        P/E :
    9.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.22
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,133
  • KLCP đang niêm yết:
    13,680,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,680,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    391.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,714,330
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2019: Phát hành riêng lẻ 3,360,000
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Phát hành riêng lẻ 3,350,000
- 25/04/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 01/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 08/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:269, giá 14000 đ/cp
- 19/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 17/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 278,177,322 115,655,742 82,099,254 59,078,551
Giá vốn hàng bán 196,302,651 84,658,604 52,404,569 39,433,387
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 81,874,671 30,997,138 29,694,685 19,645,164
Lợi nhuận tài chính 860,519 -518,248 117,418 172,014
Lợi nhuận khác -102,275 -94,942 533,866 -334,584
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,049,496 14,633,495 16,561,865 5,081,658
Lợi nhuận sau thuế 14,219,288 11,676,555 12,471,547 3,946,180
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,219,288 11,676,555 12,471,547 3,946,180
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 414,111,549 316,603,820 315,400,671 346,599,244
Tổng tài sản 515,067,061 422,352,189 426,019,838 460,626,805
Nợ ngắn hạn 250,170,747 162,411,631 165,080,626 198,232,291
Tổng nợ 292,089,240 202,923,613 205,592,608 238,744,273
Vốn chủ sở hữu 222,977,821 219,428,576 220,427,230 221,882,532
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung