MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTB

 Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (HNX)

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
Công ty Cổ phần Chế Tạo Bơm Hải Dương được thành lập ngày 01 tháng 8 năm 1960 tại Hà Nội từ sự hợp nhất của hai tập đoàn cơ khí Tiền Giang và Hậu Giang với tên gọi ban đầu là Nhà máy cơ khí Đống Đa. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ thàng 04/2004. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp, tuốc bin nước, các sản phẩm cơ khí, xây lắp và sửa chữa các công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
16.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    14.6
  • Giá mở cửa
    16.2
  • Giá cao nhất
    16.2
  • Giá thấp nhất
    16.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.58 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,714,330
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2019: Phát hành riêng lẻ 3,360,000
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Phát hành riêng lẻ 3,350,000
- 25/04/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 01/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 08/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:269, giá 14000 đ/cp
- 19/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 17/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.79
  •        P/E :
    5.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.93
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    360
  • KLCP đang niêm yết:
    13,680,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,680,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    221.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 177,915,326 223,003,885 155,670,370 464,399,739
Giá vốn hàng bán 164,584,701 192,360,427 129,984,008 390,387,634
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,330,625 30,643,459 25,641,569 74,012,105
Lợi nhuận tài chính -634,924 -1,825,664 -2,832,781 -4,847,986
Lợi nhuận khác -27,279 -4,869 23,759 -30,362
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,533,971 15,712,506 10,965,763 32,198,506
Lợi nhuận sau thuế 1,995,196 12,522,125 8,537,278 26,733,462
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,995,196 12,522,125 8,537,278 26,733,462
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 701,185,454 716,549,738 668,729,712 577,707,067
Tổng tài sản 808,272,194 835,477,353 827,603,069 880,789,582
Nợ ngắn hạn 442,462,356 523,813,165 529,098,728 523,870,650
Tổng nợ 573,674,441 591,735,452 595,993,494 621,505,202
Vốn chủ sở hữu 234,597,752 243,741,901 231,609,575 259,284,380
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.