TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IME

 Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập ngày 20/08/1979. Tháng 07/2005, Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP. Ngày 01/12/2009 là ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu Công ty. Ngành nghề kinh doanh: chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp; chế tạo và lắp dựng kết cấu thép, sản xuất tấm lợp; xây dựng dân dụng và công nghiệp...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 29/06/2022
101
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    101
  • Giá trần
    141.4
  • Giá sàn
    60.6
  • Giá mở cửa
    101
  • Giá cao nhất
    101
  • Giá thấp nhất
    101
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 04/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 18/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 04/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 18/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 17/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.17
  •        P/E :
    597.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,599,948
  • KLCP đang lưu hành:
    3,599,948
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    363.59
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 76,026,905 145,714,014 136,782,582 65,296,417
Giá vốn hàng bán 65,001,926 143,722,972 119,982,788 55,475,650
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,024,979 1,991,041 16,799,794 9,820,767
Lợi nhuận tài chính 347,168 179,059 321,967 444,516
Lợi nhuận khác 602,965 1,041,489 1,163,633 684,361
Tổng lợi nhuận trước thuế 884,610 -16,633,403 582,278 608,745
Lợi nhuận sau thuế 705,128 -16,635,831 582,278 608,745
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 705,128 -16,635,831 582,278 608,745
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 97,864,562 79,216,292 53,554,357 62,711,938
Tổng tài sản 104,907,466 84,094,862 56,795,239 65,777,302
Nợ ngắn hạn 61,679,931 58,577,495 30,695,594 39,068,913
Tổng nợ 61,679,931 58,577,495 30,695,594 39,068,913
Vốn chủ sở hữu 43,227,535 25,517,367 26,099,645 26,708,389
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.