MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAF

 Công ty Cổ phần Nafoods Group (HOSE)

Công ty Cổ phần Nafoods Group
CTCP Nafoods Group tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh được thành lập vào ngày 26/08/1995 với VĐL ban đầu là 150.000.000 đồng, ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, dịch vụ kinh doanh nước giải khát có ga và chế biến kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm. Đến ngày 29/6/2010, Công ty chuyển đổi sang mô hình hoạt động CTCP, đổi tên thành CTCP Thực phẩm Choa Việt. Sau đó, Công ty được đổi tên thành CTCP Nafoods Group
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
10.45
  -0.25 (-2.34%)
Khối lượng
248,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.7
  • Giá trần
    11.4
  • Giá sàn
    9.96
  • Giá mở cửa
    10.7
  • Giá cao nhất
    10.95
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    40,000
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    92.04 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/11/2021: Phát hành cho CBCNV 2,996,300
- 08/07/2020: Phát hành cho CBCNV 2,221,990
- 22/06/2020: Phát hành riêng lẻ 905,950
- 04/09/2019: Phát hành riêng lẻ 880,449
- 19/06/2019: Phát hành cho CBCNV 1,814,986
- 12/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 07/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 21/05/2018: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.91
  •        P/E :
    5.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.55
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    119,450
  • KLCP đang niêm yết:
    50,564,152
  • KLCP đang lưu hành:
    50,564,090
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    528.39
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 314,329,365 494,701,730 559,758,158 450,276,603
Giá vốn hàng bán 252,929,149 370,773,184 439,900,073 326,378,653
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 54,398,254 120,405,407 107,176,638 94,608,588
Lợi nhuận tài chính -3,682,345 -6,879,655 -2,125,908 -7,568,776
Lợi nhuận khác -750,328 -4,434,422 -802,991 -530,714
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,784,327 35,050,403 41,824,275 7,208,370
Lợi nhuận sau thuế 8,340,323 29,542,038 35,551,913 5,017,545
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,333,671 29,501,446 35,474,398 5,014,771
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,088,426,146 1,087,109,666 1,106,878,882 1,169,966,984
Tổng tài sản 1,704,818,423 1,694,880,971 1,725,518,591 1,746,511,655
Nợ ngắn hạn 753,147,426 739,469,063 750,299,140 773,963,265
Tổng nợ 860,520,049 842,732,909 837,159,750 854,366,875
Vốn chủ sở hữu 844,298,374 852,148,062 888,358,841 892,144,780
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.