TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TAR

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (HNX)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Công ty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Cập nhật:
12:03 Thứ 5, 07/07/2022
23
  -0.7 (-2.95%)
Khối lượng
501,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23.7
  • Giá trần
    26
  • Giá sàn
    21.4
  • Giá mở cửa
    23.6
  • Giá cao nhất
    24.2
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.48
  •        P/E :
    9.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.31
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    813,132
  • KLCP đang niêm yết:
    71,199,933
  • KLCP đang lưu hành:
    46,199,933
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,094.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 792,328,449 726,969,344 1,165,530,034 957,970,156
Giá vốn hàng bán 723,487,341 654,533,296 1,053,455,729 873,982,487
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,323,435 71,163,808 111,986,460 83,972,544
Lợi nhuận tài chính -18,525,644 -16,263,202 -18,280,790 -10,883,278
Lợi nhuận khác 3,509,730 15,264 2,076,441 4,016,736
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,192,559 39,529,028 45,806,340 28,218,092
Lợi nhuận sau thuế 17,017,186 37,387,561 43,694,815 27,097,182
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,885,133 33,951,644 39,679,262 24,959,073
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,163,074,533 1,475,344,025 1,405,732,655 2,097,528,010
Tổng tài sản 1,771,011,460 2,070,360,399 1,994,961,528 2,707,720,334
Nợ ngắn hạn 1,127,787,418 1,389,780,087 1,274,979,984 1,528,445,029
Tổng nợ 1,164,126,060 1,425,824,165 1,306,404,449 1,546,651,723
Vốn chủ sở hữu 606,885,400 644,536,234 688,557,079 1,161,068,611
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.