MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TAR

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (HNX)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Công ty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Cập nhật:
09:51 Thứ 2, 30/01/2023
13.3
  0.6 (4.72%)
Khối lượng
867,151
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    12.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.08 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 10/01/2022: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    10.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.07
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    841,407
  • KLCP đang niêm yết:
    78,319,777
  • KLCP đang lưu hành:
    78,319,777
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    994.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 957,970,156 765,382,790 498,915,213 1,575,801,961
Giá vốn hàng bán 873,982,487 676,052,246 460,473,107 1,508,812,644
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 83,972,544 89,295,495 38,442,106 66,989,317
Lợi nhuận tài chính -10,883,278 -18,857,823 -22,386,911 -28,797,575
Lợi nhuận khác 4,016,736 -203,197 242,043 -3,807,060
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,218,092 27,711,724 2,144,948 21,012,032
Lợi nhuận sau thuế 27,097,182 23,553,844 2,079,742 17,963,817
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,959,073 21,317,770 831,943 16,417,505
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,097,528,010 2,080,938,294 2,037,815,122 2,072,336,141
Tổng tài sản 2,707,720,334 2,742,768,873 2,750,950,225 2,788,815,255
Nợ ngắn hạn 1,528,445,029 1,540,823,194 1,553,678,721 1,574,459,651
Tổng nợ 1,546,651,723 1,558,146,418 1,569,990,789 1,589,888,249
Vốn chủ sở hữu 1,161,068,611 1,184,622,455 1,180,959,436 1,198,927,006
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.