TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TAR

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (HNX)

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Công ty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 05/06/2020
24
  -1.2 (-4.8%)
Khối lượng
1,033,170
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.2
  • Giá trần
    27.7
  • Giá sàn
    22.7
  • Giá mở cửa
    24.8
  • Giá cao nhất
    25.6
  • Giá thấp nhất
    22.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    200
  • Room NN còn lại
    48.97 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.11
  •        P/E :
    11.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    708,924
  • KLCP đang niêm yết:
    35,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    35,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    840.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 456,730,662 467,790,060 565,739,407 653,787,164
Giá vốn hàng bán 432,694,797 424,294,865 505,392,679 590,015,045
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 23,935,993 43,338,324 59,784,615 63,340,096
Lợi nhuận tài chính -10,552,068 -12,001,329 -12,170,549 -14,813,828
Lợi nhuận khác 438,161 -22,708 -360,681 4,116
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,511,744 16,429,892 34,477,975 33,749,252
Lợi nhuận sau thuế 1,017,961 13,232,120 33,016,631 31,883,371
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,017,961 13,232,120 30,130,524 29,311,930
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 821,159,330 851,401,391 865,443,237 1,070,733,545
Tổng tài sản 1,221,081,549 1,254,176,170 1,262,504,470 1,465,957,582
Nợ ngắn hạn 747,305,918 768,393,385 744,428,051 915,092,248
Tổng nợ 785,064,277 804,927,280 777,720,262 947,340,959
Vốn chủ sở hữu 436,017,272 449,248,890 484,784,208 518,616,623
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung