TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L10

 Công ty cổ phần Lilama 10 (HOSE)

Công ty cổ phần Lilama 10
CTCP LILAMA 10 tiền thân là Xí nghiệp lắp máy số 1 Hà Nội được thành lập tháng 12/1960; Ngày 25/1/1983 Đơn vị chuyển thành xí nghiệp liên hợp lắp máy số 10 thuộc Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy ( nay là Tổng công ty Lắp máy Việt Nam ) và đổi tên thành Công ty lắp máy và xây dựng số 10 từ ngày 02/01/1996.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
28.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.5
  • Giá trần
    29.4
  • Giá sàn
    25.6
  • Giá mở cửa
    28.5
  • Giá cao nhất
    28.5
  • Giá thấp nhất
    28.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.76 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.63
  •        P/E :
    17.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.27
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    9,890,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,790,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    279.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 253,301,100 218,099,388 203,049,835 357,933,838
Giá vốn hàng bán 247,635,531 207,349,744 194,438,237 348,163,323
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,665,569 10,749,644 8,611,598 9,770,515
Lợi nhuận tài chính -1,927,748 -5,783,179 -1,039,380 2,152,039
Lợi nhuận khác 4,699,334 4,224,858 -2,528 659,390
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,375,492 4,431,107 3,849,856 6,833,730
Lợi nhuận sau thuế 4,146,967 2,801,814 3,078,070 5,971,382
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,146,967 2,801,814 3,078,070 5,971,382
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,098,127,515 1,075,457,449 956,146,024 830,284,953
Tổng tài sản 1,289,042,320 1,262,122,407 1,138,106,210 1,019,992,610
Nợ ngắn hạn 764,770,808 751,763,751 594,278,503 511,699,247
Tổng nợ 1,040,761,904 1,011,040,177 883,945,910 772,582,143
Vốn chủ sở hữu 248,280,415 251,082,230 254,160,300 247,410,468
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.