TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KDC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 4103001184 do Sở Kế hoạch và Đầu tưThành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 6 tháng 9 năm 2002, và theo các GCNĐKKD điều chỉnh sau đó.Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép Niêm yết số 39/UBCK-GPNY do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 18 tháng 11 năm 2005. Hoạt động chính trong năm hiện tại của Công ty là bán buôn thực phẩm và mua bán nông sản thực phẩm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
54.6
  1.4 (2.63%)
Khối lượng
2,743,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    53.2
  • Giá trần
    56.9
  • Giá sàn
    49.5
  • Giá mở cửa
    54.9
  • Giá cao nhất
    55.3
  • Giá thấp nhất
    54.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    45,400
  • GDNN (GT Mua)
    52.53 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    50.05 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    26.74 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/11/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Phát hành riêng lẻ 23,088,000
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 25/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Phát hành riêng lẻ 40,000,000
- 28/04/2014: Phát hành cho CBCNV 6,500,000
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 25/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.26
  •        P/E :
    23.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,201,420
  • KLCP đang niêm yết:
    279,741,356
  • KLCP đang lưu hành:
    251,624,010
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,386.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,611,785,439 2,614,607,836 3,085,755,262 2,950,973,694
Giá vốn hàng bán 2,065,154,970 2,065,100,295 2,435,704,958 2,331,214,086
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 510,986,755 491,354,654 621,322,263 547,959,306
Lợi nhuận tài chính 1,385,320 38,466,470 -58,181,552 -33,441,666
Lợi nhuận khác 428,283 403,439 -107,794 2,050,531
Tổng lợi nhuận trước thuế 191,803,618 143,401,556 200,218,874 152,113,715
Lợi nhuận sau thuế 215,975,987 125,231,693 160,509,633 121,128,006
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 183,941,718 114,422,713 130,789,096 106,845,593
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,727,134,745 6,822,623,367 7,073,877,035 5,974,280,401
Tổng tài sản 13,620,119,107 13,726,041,194 14,131,564,585 12,985,878,521
Nợ ngắn hạn 3,961,902,796 3,934,857,160 5,461,206,667 4,617,472,203
Tổng nợ 5,752,720,705 5,721,872,426 7,242,045,919 6,156,602,844
Vốn chủ sở hữu 7,867,398,402 8,004,168,768 6,889,518,666 6,829,275,677
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.