TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTB

 Công ty Cổ phần Phú Tài (HOSE)

Công ty Cổ phần Phú Tài
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
62.5
  -1.6 (-2.5%)
Khối lượng
261,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    64.1
  • Giá trần
    68.5
  • Giá sàn
    59.7
  • Giá mở cửa
    65
  • Giá cao nhất
    65
  • Giá thấp nhất
    62.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -134,600
  • GT Mua
    4.37 (Tỷ)
  • GT Bán
    12.78 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.49 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,599,760
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:551
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2018: Phát hành cho CBCNV 1,296,009
- 14/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 35000 đ/cp
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 05/03/2016: Phát hành cho CBCNV 720,030
- 23/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 14/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2455
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.47
  •        P/E :
    8.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180,350
  • KLCP đang niêm yết:
    48,599,441
  • KLCP đang lưu hành:
    68,038,403
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,252.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,404,495,550 1,404,495,550 1,760,996,657 1,722,470,551
Giá vốn hàng bán 1,081,895,730 1,081,895,730 1,384,958,918 1,319,960,012
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 321,508,646 321,508,646 374,632,093 399,017,525
Lợi nhuận tài chính -14,936,935 -14,936,935 -27,687,447 -21,651,161
Lợi nhuận khác 459,942 459,942 4,857,211 2,700,884
Tổng lợi nhuận trước thuế 125,900,416 125,900,416 157,516,446 180,055,173
Lợi nhuận sau thuế 102,504,958 102,504,958 129,372,905 145,631,729
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 99,143,773 99,143,773 124,862,337 140,570,208
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,002,970,267 3,002,970,267 3,110,587,013 3,204,403,773
Tổng tài sản 5,168,741,716 5,168,741,716 5,430,939,616 5,458,357,722
Nợ ngắn hạn 2,694,056,383 2,694,056,383 2,654,937,778 2,595,859,831
Tổng nợ 3,079,854,682 3,079,854,682 3,038,910,610 2,923,504,631
Vốn chủ sở hữu 2,088,887,034 2,088,887,034 2,392,029,006 2,534,853,091
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.