TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTB

 Công ty Cổ phần Phú Tài (HOSE)

Công ty Cổ phần Phú Tài
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
Cập nhật lúc 14:13 Thứ 5, 01/10/2020
55.1
  0 (0%)
Khối lượng
183,690
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    55.1
  • Giá trần
    58.9
  • Giá sàn
    51.3
  • Giá mở cửa
    55.8
  • Giá cao nhất
    56.2
  • Giá thấp nhất
    54.8
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    3,630
  • GDNN (KL Bán)
    5,150
  • Room NN còn lại
    31.63 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.19
  •        P/E :
    6.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    209,202
  • KLCP đang niêm yết:
    48,599,441
  • KLCP đang lưu hành:
    46,059,624
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,537.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,599,760
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2018: Phát hành cho CBCNV 1,296,009
- 14/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 35000 đ/cp
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 05/03/2016: Phát hành cho CBCNV 720,030
- 23/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 14/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2455
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,306,034,839 1,669,690,530 1,213,705,452 1,349,139,832
Giá vốn hàng bán 1,051,288,276 1,351,308,706 979,067,625 1,061,340,627
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 254,723,189 318,381,824 234,563,955 287,485,672
Lợi nhuận tài chính -20,184,916 -25,871,237 -29,209,650 -21,330,895
Lợi nhuận khác 4,512,655 145,835 211,364 2,469,805
Tổng lợi nhuận trước thuế 144,796,451 170,297,389 76,990,872 108,055,503
Lợi nhuận sau thuế 119,756,386 140,492,210 64,014,760 88,419,291
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 112,944,190 133,733,368 60,560,255 82,007,547
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,252,372,674 2,447,032,283 2,400,916,699 2,295,905,725
Tổng tài sản 3,975,570,789 4,330,835,644 4,367,354,275 4,323,949,390
Nợ ngắn hạn 1,945,505,345 2,114,151,753 2,050,213,045 2,128,597,050
Tổng nợ 2,265,360,591 2,484,232,107 2,461,675,893 2,552,399,844
Vốn chủ sở hữu 1,710,210,198 1,846,603,537 1,905,678,382 1,771,549,546
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung