MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTB

 Công ty Cổ phần Phú Tài (HOSE)

Công ty Cổ phần Phú Tài
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
44.9
  -0.1 (-0.22%)
Khối lượng
329,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45
  • Giá trần
    48.15
  • Giá sàn
    41.85
  • Giá mở cửa
    45
  • Giá cao nhất
    45.05
  • Giá thấp nhất
    43.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -508,460
  • GT Mua
    2.21 (Tỷ)
  • GT Bán
    4.49 (Tỷ)
  • Room còn lại
    11.68 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,599,760
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:551
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2018: Phát hành cho CBCNV 1,296,009
- 14/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 35000 đ/cp
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 05/03/2016: Phát hành cho CBCNV 720,030
- 23/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 14/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,2455
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.89
  •        P/E :
    5.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    441,470
  • KLCP đang niêm yết:
    68,038,403
  • KLCP đang lưu hành:
    68,038,403
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,054.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,722,470,551 1,900,373,233 1,544,386,740 1,724,949,784
Giá vốn hàng bán 1,319,960,012 1,430,717,795 1,207,533,123 1,388,788,835
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 399,017,525 468,575,296 339,253,476 334,048,749
Lợi nhuận tài chính -21,651,161 -28,131,670 -31,078,818 -45,075,755
Lợi nhuận khác 2,700,884 -32,058,485 19,044,739 5,218,308
Tổng lợi nhuận trước thuế 180,055,173 194,010,870 147,067,467 90,116,226
Lợi nhuận sau thuế 145,631,729 159,013,928 120,709,062 76,857,303
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 140,570,208 155,152,397 115,949,864 75,383,813
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,204,403,773 3,232,226,948 3,124,897,967 3,054,969,284
Tổng tài sản 5,458,357,722 5,477,795,951 5,344,986,662 5,237,350,500
Nợ ngắn hạn 2,595,859,831 2,692,695,714 2,492,275,844 2,297,629,068
Tổng nợ 2,923,504,631 2,834,912,966 2,585,792,164 2,475,639,060
Vốn chủ sở hữu 2,534,853,091 2,642,882,986 2,759,194,499 2,761,711,440
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.