TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QHD

 Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức (HNX)

Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức
Công ty cổ phần que hàn điện Việt Đức tiền thân là Nhà máy que hàn điện, được thành lập ngày 28/3/1967 tại Giáp Bát, Đống Đa, Hà Nội. Khi mới thành lập,Công ty trực thuộc bộ Công nghiệp nặng. Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất và kinh doanh vật liệu hàn, kinh doanh vật tư nguyên liệu để sản xuất vật liệu hàn...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
52
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    52
  • Giá trần
    57.2
  • Giá sàn
    46.8
  • Giá mở cửa
    52
  • Giá cao nhất
    52
  • Giá thấp nhất
    52
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.66 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 70.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,742,270
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 07/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.32
  •        P/E :
    22.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5
  • KLCP đang niêm yết:
    5,524,716
  • KLCP đang lưu hành:
    5,524,716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    287.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 75,015,802 57,381,955 80,236,794 82,107,685
Giá vốn hàng bán 66,433,209 49,292,953 68,016,205 69,366,859
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,596,281 7,451,101 10,625,209 11,351,438
Lợi nhuận tài chính -268,995 -291,300 -425,958 -158,994
Lợi nhuận khác 46,316 -10,000 -254,343 -10,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,779,765 3,373,671 4,638,672 6,361,630
Lợi nhuận sau thuế 1,421,812 2,696,937 3,624,475 5,087,304
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,421,812 2,696,937 3,624,475 5,087,304
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 89,790,320 101,466,124 99,156,420 105,364,381
Tổng tài sản 132,183,971 141,918,632 137,878,605 143,656,032
Nợ ngắn hạn 31,190,676 38,028,399 42,540,324 43,230,448
Tổng nợ 31,190,676 38,028,399 42,540,324 43,230,448
Vốn chủ sở hữu 100,993,296 103,890,233 95,338,281 100,425,585
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.