TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTT

 Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh (HNX)

Công ty Cổ phần Du lịch – Thương mại Tây Ninh
Công ty Du lịch Tây Ninh được thành lập theo Quyết định số : 178/QĐ-UB, ngày 28/12/1982 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh; Quyết định số : 329/QĐ-CT, ngày 13/4/2005 về việc triển khai cổ phần hóa Công ty Du lịch Tây Ninh và Quyết định số : 259/QĐ-UBND, ngày 17/3/2006 về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Du lịch Tây Ninh thành Công ty cổ phần Du lịch - Thương mại Tây Ninh. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, Mã số doanh nghiệp: 3900244068, đăng ký lần đầu: ngày 05/02/2007, đăng ký thay đổi lần 10: ngày 21/02/2017 do Phòng đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh cấp
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
55.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    55.1
  • Giá trần
    60.6
  • Giá sàn
    49.6
  • Giá mở cửa
    55.1
  • Giá cao nhất
    55.1
  • Giá thấp nhất
    55.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.46 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,570,210
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    63.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    56.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    270
  • KLCP đang niêm yết:
    4,570,210
  • KLCP đang lưu hành:
    4,570,210
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    251.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 10,593,402 1,236,492 3,669,462 65,914,827
Giá vốn hàng bán 18,644,232 13,783,874 17,712,407 28,901,529
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -8,461,299 -12,732,958 -14,208,855 36,835,953
Lợi nhuận tài chính 7,146,376 7,151,496 6,785,807 6,839,808
Lợi nhuận khác 555,978 264,939 200,812 -152,727
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,558,821 -7,541,945 -10,642,273 40,795,106
Lợi nhuận sau thuế -2,869,377 -6,055,876 -8,051,059 32,613,765
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,769,327 -3,621,491 -2,226,566 11,600,989
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 406,691,159 404,060,158 377,883,155 430,473,984
Tổng tài sản 451,213,603 439,732,778 405,600,811 454,992,732
Nợ ngắn hạn 40,210,302 35,605,520 23,630,521 40,691,543
Tổng nợ 40,310,302 35,705,520 23,730,521 40,791,543
Vốn chủ sở hữu 410,903,301 404,027,257 381,870,290 414,201,190
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.