TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ADC

 Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông (HNX)

Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông
Công ty được thành lập từ năm 2007. Hoạt động sản xuất của Công ty qua 9 năm phát triển ngày càng được mở rộng về quy mô lẫn chiều sâu, doanh thu phát triển không ngừng. Hiện tại, Công ty liên tục mở rộng với nhiều Trung tâm sách - thiết bị giáo dục tại các quận huyện ở Hà Nội.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
20.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.9
  • Giá trần
    22.9
  • Giá sàn
    18.9
  • Giá mở cửa
    20.9
  • Giá cao nhất
    20.9
  • Giá thấp nhất
    20.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 28/07/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 23/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 06/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:4, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 25/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    8.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.19
  • (**) Hệ số beta:
    -0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    551
  • KLCP đang niêm yết:
    3,977,936
  • KLCP đang lưu hành:
    3,977,936
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,098,136 73,344,563 95,480,015 57,717,520
Giá vốn hàng bán 44,045,817 56,620,410 48,808,573 37,370,783
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,052,319 16,724,154 46,671,442 20,346,737
Lợi nhuận tài chính 688,173 139,714 167,236 185,659
Lợi nhuận khác 126,739 55,583 661,962 -7,725
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,899,190 1,490,665 7,190,310 2,025,653
Lợi nhuận sau thuế 1,448,923 1,281,916 5,592,712 1,492,316
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,448,923 1,281,916 5,592,712 1,492,316
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 85,699,413 116,752,323 111,879,835 97,220,010
Tổng tài sản 117,292,236 147,288,891 143,713,295 129,429,843
Nợ ngắn hạn 57,384,091 85,980,298 76,811,989 61,043,801
Tổng nợ 57,384,091 85,980,298 76,811,989 61,043,801
Vốn chủ sở hữu 59,908,145 61,308,593 66,901,305 68,386,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.