TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCV

 CTCP Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Bằng Giang Cao Bằng - Vimico tiền thân là Nhà khách Bằng Giang, được thành lập năm 1996 trực thuộc Tỉnh ủy Cao Bằng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 29/06/2022
21.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    30.1
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    21.5
  • Giá cao nhất
    21.5
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.70
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   17,158,081 9,171,203 6,127,894
Giá vốn hàng bán   14,216,473 9,192,864 6,080,075
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   2,941,608 -21,661 47,819
Lợi nhuận tài chính   -304,592 -184,667 -79,784
Lợi nhuận khác   75,077 663,205 1,259,709
Tổng lợi nhuận trước thuế   -1,876,197 -698,264
Lợi nhuận sau thuế   -1,876,197 -698,264
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   -1,876,197 -698,264
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   3,350,416 2,801,158 2,502,325
Tổng tài sản   24,334,225 21,741,472 19,185,611
Nợ ngắn hạn   4,757,579 4,724,905 3,549,754
Tổng nợ   8,181,314 7,464,757 5,607,160
Vốn chủ sở hữu   16,152,912 14,276,715 13,578,451
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.