MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DST

 Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long
Tiền thân của Công ty cổ phần Sách và Thiết bị giáo dục Nam Định là Phòng sách giáo khoa trực thuộc Sở GD-ĐT Nam Định. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyêt định ngày 29/12/2004 của Bộ GD-ĐT, là công ty con của NXBGD. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh sách giáo khoa và các loại sách khác, thiết bị đồ dùng dạy học, văn phòng phẩm,...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
4.7
  0.1 (2.17%)
Khối lượng
106,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.6
  • Giá trần
    5
  • Giá sàn
    4.2
  • Giá mở cửa
    4.6
  • Giá cao nhất
    4.7
  • Giá thấp nhất
    4.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.06 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 78.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 164.19:158, giá 10000 đ/cp
- 23/10/2015: Phát hành riêng lẻ 3,939,940
- 10/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9.19:155, giá 10000 đ/cp
- 22/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.75
  •        P/E :
    2.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    109,860
  • KLCP đang niêm yết:
    32,300,000
  • KLCP đang lưu hành:
    32,219,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    151.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 238,947 7,610,556 3,857,283 38,132,498
Giá vốn hàng bán 214,474 7,011,051 3,353,410 35,960,379
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,473 599,505 503,873 2,172,120
Lợi nhuận tài chính 14,304,253 15,504,630 12,272,114 2,839,769
Lợi nhuận khác -11,500 -105,217 -468,696
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,978,727 14,981,635 11,651,158 4,736,941
Lợi nhuận sau thuế 11,180,663 11,949,729 7,540,164 5,722,066
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,180,757 11,949,816 7,540,251 5,720,629
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 164,662,049 159,651,411 132,308,570 28,197,564
Tổng tài sản 407,346,758 403,404,539 440,417,137 413,659,507
Nợ ngắn hạn 32,447,144 14,719,122 49,378,992 17,480,611
Tổng nợ 35,719,550 19,827,602 49,378,992 17,480,611
Vốn chủ sở hữu 371,627,208 383,576,937 391,038,146 396,178,896
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.