MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTT

 CTCP Chế tạo máy Vinacomin (HNX)

CTCP Chế tạo máy Vinacomin
Công ty cổ phần chế tạo máy Vinacomin tiền thân là nhà máy cơ khí trung tâm Cẩm Phả. Trong quá trình phát triển và định hướng chiến lược của VMC, mục tiêu nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh doanh để trở thành một địa chỉ tin cậy của mọi khách hàng luôn được VMC đặt lên hàng đầu trong chiến lược phát triển bền vững.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
15.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.4
  • Giá trần
    16.9
  • Giá sàn
    13.9
  • Giá mở cửa
    15.4
  • Giá cao nhất
    15.4
  • Giá thấp nhất
    15.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.85 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,085,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    6.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    121
  • KLCP đang niêm yết:
    4,697,351
  • KLCP đang lưu hành:
    4,697,351
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    72.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 451,488,430 673,186,466 560,928,845 574,639,850
Giá vốn hàng bán 428,575,899 641,887,082 535,597,955 528,789,653
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,912,531 31,299,384 25,330,890 45,850,197
Lợi nhuận tài chính -2,527,267 -3,140,406 -2,965,080 -4,774,258
Lợi nhuận khác 56,134 38,165 -1,647,473 -143,163
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,014,637 3,829,696 3,383,959 3,598,427
Lợi nhuận sau thuế 2,411,710 3,060,968 2,507,414 2,855,739
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,411,710 3,060,968 2,507,414 2,855,739
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 340,913,173 426,823,948 369,936,786 514,275,113
Tổng tài sản 510,568,872 582,496,974 524,286,724 664,768,062
Nợ ngắn hạn 419,593,411 501,217,861 439,476,403 578,098,357
Tổng nợ 443,595,976 522,985,100 461,550,815 599,795,995
Vốn chủ sở hữu 66,972,897 59,511,874 62,735,909 64,972,067
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.