MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VGR

 Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP - VIP GREENPORT - VGR
Công ty cổ phần Cảng Xanh Vip được thành lập ngày 28/10/2014 bởì 02 cổ đông lớn là Công ty cổ phần Container Việt Nam (Viconship Corp) vả Công ty cổ phần Vận tải Xăng Dầu Vipco với số vốn điểu lệ lả 450 tỷ đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 23/05/2024
58
  -1 (-1.69%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    59
  • Giá trần
    67.8
  • Giá sàn
    50.2
  • Giá mở cửa
    57.7
  • Giá cao nhất
    58
  • Giá thấp nhất
    57.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    27.03 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/04/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 29/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,651.94
  •        P/E :
    15.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.90
  •        P/B:
    2.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,563
  • KLCP đang niêm yết:
    63,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    63,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,668.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 216,425,600 235,996,555 253,733,240 242,154,826
Giá vốn hàng bán 130,882,817 137,005,319 145,890,224 122,663,941
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 85,542,783 98,991,235 107,843,017 119,490,885
Lợi nhuận tài chính 3,408,747 6,484,249 7,562,164 5,924,205
Lợi nhuận khác 66,050 748,621 -299,750 -1,079,447
Tổng lợi nhuận trước thuế 69,844,796 84,600,685 98,055,612 106,058,422
Lợi nhuận sau thuế 61,690,398 74,875,831 87,086,057 94,418,975
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61,690,398 74,875,831 87,086,057 94,418,975
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 511,599,377 639,498,951 721,609,256 820,032,134
Tổng tài sản 1,112,074,941 1,208,345,533 1,264,886,758 1,343,701,394
Nợ ngắn hạn 99,090,133 120,484,894 89,940,062 85,050,029
Tổng nợ 99,090,133 120,484,894 89,940,062 85,050,029
Vốn chủ sở hữu 1,012,984,808 1,087,860,639 1,174,946,696 1,258,651,365
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.