TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAX

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Công ty cổ phần dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (Haxaco) là Nhà phân phối ủy quyền đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam. Haxaco đáp ứng đủ mọi tiêu chuẩn quốc tế khắt khe của một Autohaus về bán hàng và hậu mãi. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối xe sang, Haxaco đi đầu về chất lượng dịch vụ và sản lượng xe bán toàn quốc. Qua một thời gian dài phát triển và đầu tư, Haxaco sở hữu mạng lưới chi nhánh trải rộng trên toàn quốc, chuyên kinh doanh và sửa chữa các dòng xe Mercedes-Benz bao gồm: Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ, Mercedes-Benz Haxaco Võ Văn Kiệt, Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ, Mercedes-Benz Haxaco Kim Giang và sắp tới là xưởng đồng sơn Haxaco tại Phạm Văn Đồng, TP.HCM với kinh phí đầu tư lên đến hàng triệu đô la. Công ty con của Haxaco hiện đang phân phối dòng xe Nissan và chính thức đi vào hoạt động đầu năm 2019.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 28/09/2022
22.5
  -0.4 (-1.75%)
Khối lượng
838,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.9
  • Giá trần
    24.5
  • Giá sàn
    21.3
  • Giá mở cửa
    23.05
  • Giá cao nhất
    23.15
  • Giá thấp nhất
    22.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -191,000
  • GT Mua
    0.05 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.48 (Tỷ)
  • Room còn lại
    21.85 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,625,730
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2021: Phát hành cho CBCNV 1,750,000
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2019: Phát hành cho CBCNV 1,731,000
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 14/06/2017: Phát hành cho CBCNV 572,459
- 13/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
- 16/09/2016: Phát hành riêng lẻ 3,115,365
- 11/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.03
  •        P/E :
    5.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.80
  • (**) Hệ số beta:
    0.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    769,090
  • KLCP đang niêm yết:
    49,516,982
  • KLCP đang lưu hành:
    56,943,434
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,255.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 708,890,241 2,156,092,409 1,661,312,515 1,545,622,557
Giá vốn hàng bán 709,676,003 1,953,567,247 1,555,030,385 1,412,242,638
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -785,762 202,525,162 106,282,130 133,379,919
Lợi nhuận tài chính -4,797,461 -4,380,491 -1,014,956 8,510,864
Lợi nhuận khác 4,413,380 11,139,185 9,235,420 8,671,234
Tổng lợi nhuận trước thuế -33,341,063 157,633,387 68,282,211 101,011,175
Lợi nhuận sau thuế -33,341,063 125,544,692 54,209,072 80,689,712
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -33,085,024 125,814,421 54,281,401 80,573,511
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 983,175,466 935,778,062 1,196,472,301 1,078,928,450
Tổng tài sản 1,291,214,553 1,277,216,734 1,467,621,941 1,352,778,980
Nợ ngắn hạn 715,157,022 563,205,915 519,314,003 324,048,025
Tổng nợ 718,820,504 567,211,061 703,407,197 507,874,523
Vốn chủ sở hữu 572,394,049 710,005,673 764,214,744 844,904,456
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.