TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BWE

 Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương
Công ty Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương tiền thân là "Trung Tâm Cấp Thuỷ Bình Dương" trực thuộc Ty Giao thông Công chánh, với 5 trạm bơm nước ngầm: Ty Công An, Ngô Quyền, Cầu Ông Đành, Yersin I và Gò Đậu I. Trải qua chặng đường hơn 20 năm đầu tư và phát triển, khởi nghiệp từ những ngày đầu còn vô cùng khó khăn, đến nay Công ty cũng đáp ứng các nhu cầu của các cơ sở sản xuất trong tỉnh với giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
51.1
  0.1 (0.2%)
Khối lượng
181,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51
  • Giá trần
    54.5
  • Giá sàn
    47.45
  • Giá mở cửa
    51
  • Giá cao nhất
    51.9
  • Giá thấp nhất
    49.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -13,900
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.8 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 150,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/05/2021: Phát hành cho CBCNV 5,420,000
- 06/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/03/2020: Phát hành riêng lẻ 37,500,000
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 20/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.89
  •        P/E :
    13.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    278,220
  • KLCP đang niêm yết:
    192,920,000
  • KLCP đang lưu hành:
    192,920,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,858.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 787,026,804 651,685,995 1,017,801,536 733,325,577
Giá vốn hàng bán 456,332,813 345,791,212 630,203,689 385,534,035
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 318,147,406 305,894,783 383,725,662 347,791,542
Lợi nhuận tài chính -26,393,975 1,037,592 29,944,530 -24,410,335
Lợi nhuận khác 6,190,248 -33,804,411 7,502,903 1,417,194
Tổng lợi nhuận trước thuế 192,455,268 179,728,101 282,966,904 201,787,306
Lợi nhuận sau thuế 169,573,548 158,587,202 244,317,655 176,379,845
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 168,677,635 158,483,578 244,080,326 176,817,023
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,630,027,474 2,665,015,523 2,718,621,324 2,603,820,290
Tổng tài sản 8,804,355,823 8,869,469,973 9,069,140,571 9,062,244,835
Nợ ngắn hạn 1,770,333,809 1,713,549,763 2,007,847,068 1,986,898,880
Tổng nợ 5,059,785,269 4,961,660,613 5,148,517,555 5,094,504,316
Vốn chủ sở hữu 3,744,570,554 3,907,809,360 3,920,623,016 3,967,740,518
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.