MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GMD

 Công ty Cổ phần Gemadept (HOSE)

CTCP Gemadept - GMD
Công ty Gemadept, tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, thành lập năm 1990. Cùng với chính sách đổi mới kinh tế của Chính phủ, năm 1993, Gemadept trở thành một trong ba công ty đầu tiên được cổ phần hóa và được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam từ năm 2002.
Cập nhật:
15:15 T3, 23/07/2024
76.60
  -1.4 (-1.79%)
Khối lượng
954,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    78
  • Giá trần
    83.4
  • Giá sàn
    72.6
  • Giá mở cửa
    78
  • Giá cao nhất
    78
  • Giá thấp nhất
    76.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -155,160
  • GT Mua
    6.77 (Tỷ)
  • GT Bán
    18.71 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.68 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/04/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,658,843
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 03/04/2024: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/08/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/12/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 09/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 20/06/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/05/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 11/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/06/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/02/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.34
  •        P/E :
    9.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.61
  •        P/B:
    2.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,309,230
  • KLCP đang niêm yết:
    310,486,957
  • KLCP đang lưu hành:
    310,486,957
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23,783.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 912,150,279 997,918,407 1,033,812,069 1,005,539,541
Giá vốn hàng bán 481,427,265 533,171,361 608,160,686 564,654,212
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 430,723,014 464,747,046 425,651,383 440,885,329
Lợi nhuận tài chính 1,832,615,720 -18,192,628 -841,346 314,826,755
Lợi nhuận khác 11,548,548 868,810 -34,694,531 3,789,551
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,178,099,762 397,793,633 253,336,092 707,962,298
Lợi nhuận sau thuế 1,711,494,768 338,452,286 191,540,062 655,990,104
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,646,210,094 254,141,889 114,835,218 559,415,060
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,010,359,352 3,152,592,150 3,400,794,961 4,159,668,253
Tổng tài sản 14,010,022,251 13,245,076,441 13,542,100,529 14,338,010,174
Nợ ngắn hạn 2,137,673,705 1,805,121,920 1,936,492,927 1,941,488,738
Tổng nợ 4,159,448,940 3,692,370,759 3,835,559,104 3,947,196,209
Vốn chủ sở hữu 9,850,573,311 9,552,705,682 9,706,541,425 10,390,813,965
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.