MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STG

 Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam
Ngày 14 tháng 10 năm 1975, công ty Kho Vận Cấp 1 – tiền thân của Công ty CP Kho Vận Miền Nam SOTRANS ngày nay – đã được thành lập trên cơ sở tiếp quản Kho Tồn Trữ Thủ Đức và Nha chuyển vận/ Nha bảo trì thuộc cơ quan tiếp vận trung ương của chính quyền Sài Gòn. Năm 2007, Sotrans chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với tên mới là CÔNG TY CỔ PHẦN KHO VẬN MIỀN NAM.
Cập nhật:
11:30 Thứ 6, 09/12/2022
42
  0.9 (2.19%)
Khối lượng
2,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    41.1
  • Giá trần
    43.95
  • Giá sàn
    38.25
  • Giá mở cửa
    41
  • Giá cao nhất
    42
  • Giá thấp nhất
    41
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,351,857
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 01/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 16/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 28/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.41
  •        P/E :
    17.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.06
  • (**) Hệ số beta:
    0.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,640
  • KLCP đang niêm yết:
    98,253,357
  • KLCP đang lưu hành:
    98,253,357
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,038.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 812,212,489 737,107,051 686,821,030 642,178,793
Giá vốn hàng bán 703,719,754 615,562,232 578,395,610 521,757,824
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 108,492,735 121,544,819 108,425,420 120,420,968
Lợi nhuận tài chính -2,393,185 -2,354,855 -3,351,617 -2,201,131
Lợi nhuận khác -198,692 2,778,095 10,217,903 192,781
Tổng lợi nhuận trước thuế 54,459,613 81,083,574 84,049,278 86,145,084
Lợi nhuận sau thuế 40,969,790 65,536,288 70,242,500 71,898,902
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 39,228,526 62,104,859 66,415,964 67,608,050
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 996,105,934 1,123,967,147 1,102,535,701 1,001,590,500
Tổng tài sản 2,682,859,430 2,789,653,845 2,813,837,517 2,777,581,624
Nợ ngắn hạn 570,924,522 591,667,525 597,636,569 487,393,460
Tổng nợ 800,209,775 839,087,979 807,596,405 698,133,733
Vốn chủ sở hữu 1,882,649,655 1,950,565,866 2,006,241,112 2,079,447,891
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.