MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DMC

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (HOSE)

Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco - DMC
Ngày 25/4/1980 UBND tỉnh Đồng Tháp do Đồng chí Nguyễn Thanh Phong, Chủ tịch tỉnh Đồng Tháp lúc bấy giờ đã ký quyết định thành lập Trạm Vật Tư Sửa Chữa Thiết Bị Ngành Y Tế, với nhiệm vụ chính là là cung cấp, sửa chữa trang thiết bị Y tế cho Tỉnh nhà, nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết về trang thiết bị y tế trong điều trị cho nhân dân trong tỉnh. Đây là khởi đầu cho sự hình thành Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Y tế DOMESCO sau này.
Cập nhật:
13:10 T3, 23/07/2024
66.00
  0.2 (0.3%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    65.8
  • Giá trần
    70.4
  • Giá sàn
    61.2
  • Giá mở cửa
    66
  • Giá cao nhất
    66
  • Giá thấp nhất
    66
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 130.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 25/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/01/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/08/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 23/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.50
  •        P/E :
    11.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    44.96
  •        P/B:
    1.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,610
  • KLCP đang niêm yết:
    34,727,465
  • KLCP đang lưu hành:
    34,727,465
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,292.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 444,882,470 471,444,472 423,016,171 461,777,673
Giá vốn hàng bán 352,956,067 360,751,101 321,642,950 355,030,404
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,913,422 108,163,853 97,534,204 106,634,410
Lợi nhuận tài chính 10,149,472 9,132,583 6,713,499 3,652,769
Lợi nhuận khác 1,335,831 2,406,374 563,389 731,656
Tổng lợi nhuận trước thuế 55,779,467 72,308,501 51,220,128 65,118,863
Lợi nhuận sau thuế 44,610,590 57,833,813 40,960,514 52,083,820
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,610,590 57,833,813 40,960,514 52,083,820
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,661,251,143 1,659,731,174 1,715,646,426 1,784,239,186
Tổng tài sản 1,839,303,913 1,837,125,860 1,889,948,623 1,958,544,131
Nợ ngắn hạn 376,394,809 316,402,443 328,093,217 455,225,218
Tổng nợ 376,796,017 316,784,151 328,474,925 455,638,551
Vốn chủ sở hữu 1,462,507,896 1,520,341,709 1,561,473,698 1,502,905,579
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.