TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TDC

 Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
CTCP kinh doanh và phát triển Bình Dương được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp) theo Quyết định số 30/2002/QĐ-UB ngày 20/03/2002 của Chủ tịch UNBB tỉnh Bình Dương. Ngày 4/52010, giao dịch chính thức cổ phiếu của Công ty CP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (mã chứng khoán TDC) tại sở GDCK TP HCM
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
11.7
  0 (0%)
Khối lượng
151,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.7
  • Giá trần
    12.5
  • Giá sàn
    10.9
  • Giá mở cửa
    11.7
  • Giá cao nhất
    11.95
  • Giá thấp nhất
    11.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,900
  • GT Mua
    0.13 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 03/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    15,050.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    310,820
  • KLCP đang niêm yết:
    100,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    100,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,170.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 399,799,981 237,726,175 833,598,141 137,444,478
Giá vốn hàng bán 257,846,861 169,330,850 511,353,340 105,583,598
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 140,253,633 53,817,925 321,592,780 31,184,946
Lợi nhuận tài chính -50,652,091 -24,004,798 -55,007,277 -106,681,504
Lợi nhuận khác -20,629,101 -2,861,927 -92,013,241 -5,523,533
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,789,793 1,360,245 121,987,061 -108,242,743
Lợi nhuận sau thuế 26,987,936 562,751 84,828,506 -108,870,489
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,610,477 1,130,860 82,869,133 -109,532,732
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,554,781,621 2,324,916,566 2,526,593,381 2,929,123,206
Tổng tài sản 5,467,826,461 5,214,992,684 5,238,944,793 5,635,852,137
Nợ ngắn hạn 3,225,609,190 3,134,338,093 3,147,945,856 3,657,435,160
Tổng nợ 4,175,330,951 4,021,934,423 3,961,058,025 4,465,587,330
Vốn chủ sở hữu 1,292,495,510 1,193,058,261 1,277,886,767 1,170,264,807
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.