MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SMA

 Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (HOSE)

CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn - SAIGON MACHINCO - SMA
Tiền thân là Công ty Thiết bị Phụ tùng TP.HCM - Một doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong ngành Vật tư Thiết bị Phụ tùng hơn 40 năm. Chuyển đổi sở hữu thành Công ty cổ phần từ 01/03/2005. Đã niêm yết cổ phiếu tại sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh ngày 19/10/2010. Chuyển đổi 80.6 tỷ đồng trái phiếu sang cổ phiếu và niêm yết trên HO và 30/08/2012, tăng VĐL lên 161.2 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 19/04/2024
9.06
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.06
  • Giá trần
    9.69
  • Giá sàn
    8.43
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    9.06
  • Giá thấp nhất
    9.06
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,060,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/01/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 01/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 04/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 23/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.7%
- 28/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.31
  •        P/E :
    28.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.55
  •        P/B:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    20,352,836
  • KLCP đang lưu hành:
    20,352,836
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    184.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,635,546 30,965,852 26,298,153 4,395,297
Giá vốn hàng bán 9,619,140 10,379,126 9,599,144 8,652,286
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,016,406 20,586,726 16,699,009 -4,256,989
Lợi nhuận tài chính -10,561,403 -5,190,748 -1,896,119 -3,020,162
Lợi nhuận khác -5,945,219
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,927,193 8,539,007 13,929,162 -8,199,313
Lợi nhuận sau thuế -7,066,498 8,539,007 10,116,192 -8,199,313
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,066,498 8,539,007 10,116,192 -8,199,313
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,782,659 102,358,896 107,033,444 92,349,449
Tổng tài sản 386,987,844 457,598,034 455,998,583 434,516,105
Nợ ngắn hạn 32,609,751 12,531,914 10,816,271 11,846,007
Tổng nợ 170,499,751 232,621,914 220,906,271 215,346,007
Vốn chủ sở hữu 216,488,094 224,976,120 235,092,311 219,170,098
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.