MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHN

 Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HOSE)

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco) có trụ sở chính tại 183 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội được thành lập ngày 16 tháng 5 năm 2003 theo Quyết định số 75/2003/QĐ – BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và các đơn vị thành viên; chính thức chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con tại Quyết định số 36/2004/QĐ-BCN ngày 11/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Ngành nghề chủ yếu gồm: Sản xuất, kinh doanh Bia, Rượu, Nước giải khát và Bao bì; XNKnguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hoá chất; Dịch vụ khoa học công nghệ, tư vấn đầu tư, tạo nguồn vốn đầu tư, tổ chức vùng nguyên liệu, kinh doanh BĐS, các dịch vụ và ngành nghề khác theo luật định.
Cập nhật:
14:08 Thứ 4, 07/12/2022
45.9
  -1.45 (-3.06%)
Khối lượng
1,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    47.35
  • Giá trần
    50.6
  • Giá sàn
    44.05
  • Giá mở cửa
    47.3
  • Giá cao nhất
    47.3
  • Giá thấp nhất
    45.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/10/2016
Với Khối lượng (cp):231,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):54.6
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 135.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 231,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.3%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 75.57%
- 19/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.91
  •        P/E :
    24.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,940
  • KLCP đang niêm yết:
    231,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    231,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,975.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,965,886,160 1,369,865,644 2,162,617,175 2,475,978,769
Giá vốn hàng bán 1,540,122,226 1,000,571,414 1,515,662,398 1,730,680,559
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 415,745,580 354,846,409 617,987,730 709,544,658
Lợi nhuận tài chính 31,163,269 22,163,633 25,739,265 31,148,470
Lợi nhuận khác -2,857,281 1,012,127 8,030,721 5,226,821
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,115,579 46,571,153 240,172,310 272,435,645
Lợi nhuận sau thuế 1,392,528 34,567,482 204,618,140 235,854,927
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,706,507 45,659,966 182,536,470 204,858,732
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,342,027,681 3,718,471,844 4,318,375,856 4,740,864,702
Tổng tài sản 7,087,013,612 6,334,139,726 6,887,144,155 7,200,229,366
Nợ ngắn hạn 2,181,447,804 1,315,205,148 1,693,501,734 1,781,255,641
Tổng nợ 2,329,311,541 1,464,810,772 1,829,800,419 1,894,985,162
Vốn chủ sở hữu 4,757,702,072 4,869,328,953 5,057,343,736 5,305,244,204
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.